Cách dùng "他们搬之前先拍的照" (tā men bān zhī qián xiān pāi de zhào) trong hội thoại tiếng Trung
他们搬之前先拍的照
Trước khi chuyển đi họ sẽ chụp lại cho tôi trước,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:13
nín您
jiù就
kàn看
wǒ我
zhè这
ge个
shū书
“nhưng cô nhìn đống sách này của tôi đi.”
LINE 0201:15
PLAYING SCENEtā他
men们
bān搬
zhī之
qián前
xiān先
pāi拍
de的
zhào照
“Trước khi chuyển đi họ sẽ chụp lại cho tôi trước,”
LINE 0301:17
děng等
bān搬
dào到
xīn新
jiā家
“sau khi chuyển tới nhà mới rồi”
Show Information