Cách dùng "我一定要让凶手付出代价" (wǒ yí dìng yào ràng xiōng shǒu fù chū dài jià) trong hội thoại tiếng Trung
我一定要让凶手付出代价
Tôi nhất định bắt hung thủ trả giá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:37
wǒ我
zhēn真
de的
………
wǒ我
zhēn真
de的
méi没
yǒu有
shén什
me么
néng能
bāng帮
nǐ你
de的
le了
“Cháu không còn cách nào giúp chú nữa.”
LINE 0224:41
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
yào要
ràng让
xiōng凶
shǒu手
fù付
chū出
dài代
jià价
“Tôi nhất định bắt hung thủ trả giá.”
LINE 0324:44
wǒ bù xiāng xìn jǐng chá wǒ yào zài wǎng shàng bào guāng
我不相信警察 我要在网上曝光
“Tôi không tin cảnh sát. Tôi sẽ phơi bày chuyện này trên mạng.”
Show Information