Cách dùng "就应该住在一起" (jiù yīng gāi zhù zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
就应该住在一起
nên ở chung với nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
5:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也能照顾照顾你 一家人嘛 | yě néng zhào gù zhào gù nǐ yī jiā rén ma | cũng có thể chăm sóc con. Người một nhà mà, |
| 2▶ | 就应该住在一起 | jiù yīng gāi zhù zài yì qǐ | nên ở chung với nhau. |
| 3 | 大人 | dà rén | Người lớn |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàng nǐ shuō de dà rén hái shì yào wéi zhe hái zi zhuǎn deNhư mẹ nói đấy, người lớn vẫn phải quay quanh các con.

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ duō hé péng yǒu jù yī jù maChẳng phải con nói mẹ thường xuyên tụ tập cùng bạn bè,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiàn zài shuō shén me nǐ men yě bù xìnDù sao thì bây giờ mẹ có nói gì thì các con cũng không tin.

HSK 5
0:03s
zì jǐ mā mā qù shì lián zuì hòu yí miàn dōu méi jiàn shàngMẹ của mình mất mà còn không thể gặp mặt lần cuối,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng bù xiǎng jiàn dào wǒ de huàNếu con không muốn... không muốn gặp mẹ,

HSK 5
0:03s
tā xiǎng zài nǎ ér shēng huó dōu shì tā de zì yóuCô ấy muốn sống ở đâu là tự do của cô ấy.

HSK 5
0:03s










