Cách dùng "可惜你小哥不在" (kě xī nǐ xiǎo gē bù zài) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎozài

Tiếc là anh nhỏ của em không ở đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要是小哥在 肯定就给我买了yào shì xiǎo gē zài kěn dìng jiù gěi wǒ mǎi leNếu có anh nhỏ ở đây thì chắc chắn là mua cho em rồi.
2可惜你小哥不在kě xī nǐ xiǎo gē bù zàiTiếc là anh nhỏ của em không ở đây.
3走吧zǒu baĐi thôi.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 2 of 9)
橙子不会给你们添乱的
HSK 5
0:03s
chéng zi bú huì gěi nǐ men tiān luàn deQuả Cam sẽ không làm phiền các con.

也能照顾照顾你 一家人嘛
HSK 6
0:03s
yě néng zhào gù zhào gù nǐ yī jiā rén macũng có thể chăm sóc con. Người một nhà mà,

就应该住在一起
HSK 3
0:03s
jiù yīng gāi zhù zài yì qǐnên ở chung với nhau.

还不都是围着孩子转的
HSK 5
0:03s
hái bù dōu shì wéi zhe hái zi zhuǎn dechẳng phải luôn quay quanh các con ư?

像你说的 大人还是 要围着孩子转的
HSK 5
0:03s
xiàng nǐ shuō de dà rén hái shì yào wéi zhe hái zi zhuǎn deNhư mẹ nói đấy, người lớn vẫn phải quay quanh các con.

不是你让我 多和朋友聚一聚吗
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ duō hé péng yǒu jù yī jù maChẳng phải con nói mẹ thường xuyên tụ tập cùng bạn bè,

反正我现在说什么 你们也不信
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiàn zài shuō shén me nǐ men yě bù xìnDù sao thì bây giờ mẹ có nói gì thì các con cũng không tin.

是 是我不对
HSK 1
0:03s
shì shì wǒ bú duìPhải, là mẹ không đúng.

自己妈妈去世 连最后一面都没见上
HSK 5
0:03s
zì jǐ mā mā qù shì lián zuì hòu yí miàn dōu méi jiàn shàngMẹ của mình mất mà còn không thể gặp mặt lần cuối,

也难怪 你们嫌弃我
HSK 7
0:03s
yě nán guài nǐ men xián qì wǒCũng khó trách các con ghét bỏ mẹ.

妈 你走不走
HSK 2
0:03s
mā nǐ zǒu bù zǒuMẹ. Con có đi không?

反正我已经决定回国了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yǐ jīng jué dìng huí guó leDù sao thì mẹ cũng đã quyết định về nước rồi.

你要是不想 不想见到我的话
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng bù xiǎng jiàn dào wǒ de huàNếu con không muốn... không muốn gặp mẹ,

怎么了嘛 还跟我撒娇
HSK 6
0:03s
zěn me le ma hái gēn wǒ sā jiāoSao thế này? Còn làm nũng với em nữa chứ.

她想在哪儿生活 都是她的自由
HSK 5
0:03s
tā xiǎng zài nǎ ér shēng huó dōu shì tā de zì yóuCô ấy muốn sống ở đâu là tự do của cô ấy.

这边本来就是她的家
HSK 4
0:03s
zhè biān běn lái jiù shì tā de jiānơi này vốn là nhà của cô ấy,

可是小橙子上学 怎么办呀
HSK 5
0:03s
kě shì xiǎo chéng zi shàng xué zěn me bàn yaNhưng Quả Cam Nhỏ đi học thì phải làm sao?

不用了 我不吃了
HSK 3
0:03s
bù yòng le wǒ bù chī leKhông cần đâu, mình không ăn.

那你要不要回去看看
HSK 2
0:03s
nà nǐ yào bù yào huí qù kàn kànVậy cậu có cần về xem sao không?

算了 让他们消消气吧
HSK 6
0:03s
suàn le ràng tā men xiāo xiāo qì baThôi bỏ đi, để hai người họ bớt giận đã.