Cách dùng "陪我吃个饭吧 行啊" (péi wǒ chī gè fàn ba xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
陪我吃个饭吧 行啊
Đi ăn với con đi. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
24:07
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你中午有时间吗 有时间 | nǐ zhōng wǔ yǒu shí jiān ma yǒu shí jiān | trưa nay bố có rảnh không? Rảnh. |
| 2▶ | 陪我吃个饭吧 行啊 | péi wǒ chī gè fàn ba xíng a | Đi ăn với con đi. Được. |
| 3 | 我待会儿给所里 打个电话晚点去 中午你想吃什么 | wǒ dài huì er gěi suǒ lǐ dǎ gè diàn huà wǎn diǎn qù zhōng wǔ nǐ xiǎng chī shén me | Lát nữa bố gọi về đồn nói là sẽ đến muộn một chút. Trưa nay con muốn ăn gì? |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎo gē zài kěn dìng jiù gěi wǒ mǎi leNếu có anh nhỏ ở đây thì chắc chắn là mua cho em rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ shì shén me yào bǎn lán gēn hái shì shuāng huáng liánEm là thuốc gì? [Tùng lam là một loại cây thuốc, Song Hoàng Liên là thuốc thanh nhiệt.]

HSK 7
0:03s
bèi nǐ cuō chéng gè jī wō le nǐ zěn me zhè ge yàng ziBị anh vò thành tổ chim rồi này. Sao anh lại như vậy hả?

HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ gǎn jǐn bǎ nǐ mèi nòng zǒu a tā míng tiān hái yàoEm nói này, anh nhanh chóng mang em gái anh đi đi. Ngày mai con bé

HSK 2
0:03s
gēn wǒ qù kā fēi diàn wǒ zhè yī tiān tiān bāng nǐ mā kàn hái zi necòn muốn đến tiệm cà phê với em. Ngày nào em cũng trông con cho mẹ anh à?

HSK 3
0:03s
tā zài kā fēi diàn yǐng xiǎng nǐ ma shì bù yǐng xiǎng wǒCon bé ở tiệm cà phê có ảnh hưởng đến em không? Đúng là không ảnh hưởng đến em.

HSK 7
0:03s
lián gè péng yǒu dōu méi yǒu nǐ hǎo dǎi gěi tā zhǎo diǎn shì gàn bachẳng có lấy một người bạn, tốt xấu gì thì anh cũng nên tìm một vài việc cho nó làm chứ?

HSK 7
0:03s
kě yǐ gěi tā bào yí gè huì huà péi xùn bān wǒ kàn tā yě shìCó thể đăng ký cho con bé học lớp hội họa. Em thấy con bé cũng










