Cách dùng "三居室 一百四十平 坐南朝北" (sān jū shì yì bǎi sì shí píng zuò nán cháo běi) trong hội thoại tiếng Trung

sānshì bǎishípíng zuònáncháoběi

ba phòng ngủ, 140 mét vuông, mặt sau là hướng nam, mặt trước là hướng bắc,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
2:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是这桥有点不太方便 房子情况您也看到了jiù shì zhè qiáo yǒu diǎn bù tài fāng biàn fáng zi qíng kuàng nín yě kàn dào leMỗi tội cây cầu này không được tiện lắm. Tình huống trong nhà chị cũng đã thấy rồi đấy,
2三居室 一百四十平 坐南朝北sān jū shì yì bǎi sì shí píng zuò nán cháo běiba phòng ngủ, 140 mét vuông, mặt sau là hướng nam, mặt trước là hướng bắc,
3又是刚装修好的婚房 没怎么住 这房子条件是yòu shì gāng zhuāng xiū hǎo de hūn fáng méi zěn me zhù zhè fáng zi tiáo jiàn shìlại là nhà kết hôn mới trang hoàng xong, chưa ở nhiều. Điều kiện của căn nhà này

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 4 of 9)
新加坡的机票 我给你退了
HSK 5
0:03s
xīn jiā pō de jī piào wǒ gěi nǐ tuì leVé máy bay đi Singapore anh trả cho em rồi.

妈不回去 你一个人回去我不放心
HSK 3
0:03s
mā bù huí qù nǐ yí gè rén huí qù wǒ bù fàng xīnMẹ không về, em về một mình anh cũng không yên tâm,

你就留在这儿过暑假吧 你凭什么退我票啊
HSK 5
0:03s
nǐ jiù liú zài zhè ér guò shǔ jià ba nǐ píng shén me tuì wǒ piào aem cứ ở lại đây nghỉ hè đi. Sao anh có thể trả vé của em?

我就要回去 我待在这儿干吗 你们都烦我
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yào huí qù wǒ dài zài zhè ér gàn má nǐ men dōu fán wǒEm cứ muốn về đấy. Em ở đây làm gì chứ? Mọi người đều thấy em phiền.

有什么事回来再说 我不要待在这儿
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì huí lái zài shuō wǒ bú yào dài zài zhè ércó chuyện gì thì về nói sau. Em không muốn ở đây.

你去上你的班 我不用你管
HSK 4
0:03s
nǐ qù shàng nǐ de bān wǒ bù yòng nǐ guǎnAnh đi làm việc của anh đi, em không cần anh lo.

要不这样吧 你跟我去 我的木雕工作室
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ gēn wǒ qù wǒ de mù diāo gōng zuò shìHay là thế này. Em đi với chị đến phòng làm việc điêu khắc gỗ của chị.

我真不会带孩子 拜托你了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bú huì dài hái zi bài tuō nǐ leEm thật sự không biết chăm trẻ. Nhờ em đấy.

给你点了杯拿铁 也不知道你爱不爱喝
HSK 1
0:03s
gěi nǐ diǎn le bēi ná tiě yě bù zhī dào nǐ ài bù ài hēGọi cho cô một ly latte, cũng không biết cô có thích uống không.

怎么 准备回来定居啊
HSK 7
0:03s
zěn me zhǔn bèi huí lái dìng jū aSao vậy, định về định cư à?

凌霄生日那天 也没听你说起来呀
HSK 5
0:03s
líng xiāo shēng rì nà tiān yě méi tīng nǐ shuō qǐ lái yaHôm sinh nhật Lăng Tiêu cũng đâu có nghe cô nhắc đến.

这怎么就忽然间想起
HSK 2
0:03s
zhè zěn me jiù hū rán jiān xiǎng qǐSao tự nhiên cô lại nghĩ đến việc

我这不用大事小情的 都报备吧
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bù yòng dà shì xiǎo qíng de dōu bào bèi batôi cũng không cần chuyện lớn chuyện nhỏ gì cũng báo cáo với anh.

我就不客气 有什么就说什么
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bú kè qì yǒu shén me jiù shuō shén methì tôi không khách sáo nữa, có gì thì sẽ nói đó.

又要抗焦虑 又要抗抑郁
HSK 7
0:03s
yòu yào kàng jiāo lǜ yòu yào kàng yì yùVừa phải chống lại sự lo âu, vừa phải chống lại sự phiền muộn.

正在给他调理身体
HSK 2
0:03s
zhèng zài gěi tā tiáo lǐ shēn tǐđể điều dưỡng sức khỏe cho thằng bé.

你别告诉我 你不知道儿子有病
HSK 2
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ bù zhī dào ér zi yǒu bìngcô đừng nói với tôi là cô không biết con trai bị bệnh.

什么事不爱说 闷着
HSK 7
0:03s
shén me shì bù ài shuō mèn zhechẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ.

首先来讲要为儿子着想
HSK 7
0:03s
shǒu xiān lái jiǎng yào wèi ér zi zhuó xiǎngviệc đầu tiên là phải nghĩ cho con trai.

我没有不喜欢她
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu bù xǐ huān tāTôi không có không thích con bé.