Cách dùng "什么人家女生啊" (shén me rén jiā nǚ shēng a) trong hội thoại tiếng Trung
什么人家女生啊
Cái gì mà con gái người ta?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
34:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 聊人家女生 吃 吃还堵不住你嘴呀 好的 | liáo rén jiā nǚ shēng chī chī hái dǔ bú zhù nǐ zuǐ ya hǎo de | Nói đến con gái người ta. Ăn đi, ăn mà còn không chặn được miệng của con à? Được ạ. |
| 2▶ | 什么人家女生啊 | shén me rén jiā nǚ shēng a | Cái gì mà con gái người ta? |
| 3 | 没你事 | méi nǐ shì | Không phải chuyện của anh. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàng nǐ shuō de dà rén hái shì yào wéi zhe hái zi zhuǎn deNhư mẹ nói đấy, người lớn vẫn phải quay quanh các con.

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ duō hé péng yǒu jù yī jù maChẳng phải con nói mẹ thường xuyên tụ tập cùng bạn bè,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiàn zài shuō shén me nǐ men yě bù xìnDù sao thì bây giờ mẹ có nói gì thì các con cũng không tin.

HSK 5
0:03s
zì jǐ mā mā qù shì lián zuì hòu yí miàn dōu méi jiàn shàngMẹ của mình mất mà còn không thể gặp mặt lần cuối,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng bù xiǎng jiàn dào wǒ de huàNếu con không muốn... không muốn gặp mẹ,

HSK 5
0:03s
tā xiǎng zài nǎ ér shēng huó dōu shì tā de zì yóuCô ấy muốn sống ở đâu là tự do của cô ấy.

HSK 5
0:03s










