Cách dùng "什么事不爱说 闷着" (shén me shì bù ài shuō mèn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
什么事不爱说 闷着
chẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
22:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是这孩子吧 本来就有点内向 | zhǐ shì zhè hái zi ba běn lái jiù yǒu diǎn nèi xiàng | Có điều thằng bé vốn đã hơi hướng nội, |
| 2▶ | 什么事不爱说 闷着 | shén me shì bù ài shuō mèn zhe | chẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ. |
| 3 | 不过他回国之后 确实开朗了好多 知道就好 | bù guò tā huí guó zhī hòu què shí kāi lǎng le hǎo duō zhī dào jiù hǎo | Nhưng sau khi thằng bé về nước đúng là đã cởi mở hơn nhiều. Biết là tốt. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàng nǐ shuō de dà rén hái shì yào wéi zhe hái zi zhuǎn deNhư mẹ nói đấy, người lớn vẫn phải quay quanh các con.

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ duō hé péng yǒu jù yī jù maChẳng phải con nói mẹ thường xuyên tụ tập cùng bạn bè,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiàn zài shuō shén me nǐ men yě bù xìnDù sao thì bây giờ mẹ có nói gì thì các con cũng không tin.

HSK 5
0:03s
zì jǐ mā mā qù shì lián zuì hòu yí miàn dōu méi jiàn shàngMẹ của mình mất mà còn không thể gặp mặt lần cuối,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng bù xiǎng jiàn dào wǒ de huàNếu con không muốn... không muốn gặp mẹ,

HSK 5
0:03s
tā xiǎng zài nǎ ér shēng huó dōu shì tā de zì yóuCô ấy muốn sống ở đâu là tự do của cô ấy.

HSK 5
0:03s










