Cách dùng "什么事不爱说 闷着" (shén me shì bù ài shuō mèn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
什么事不爱说 闷着
chẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
22:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是这孩子吧 本来就有点内向 | zhǐ shì zhè hái zi ba běn lái jiù yǒu diǎn nèi xiàng | Có điều thằng bé vốn đã hơi hướng nội, |
| 2▶ | 什么事不爱说 闷着 | shén me shì bù ài shuō mèn zhe | chẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ. |
| 3 | 不过他回国之后 确实开朗了好多 知道就好 | bù guò tā huí guó zhī hòu què shí kāi lǎng le hǎo duō zhī dào jiù hǎo | Nhưng sau khi thằng bé về nước đúng là đã cởi mở hơn nhiều. Biết là tốt. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ shuō tā yào qù nǐ jiù ràng tā qù ma fǎn zhèng tā qù leEm nói này, con bé mà muốn thì anh cho con bé đi đi. Dù sao thì con bé có đi

HSK 7
0:03s
yě bù néng gàn zuò zhe chī shén me hē shén me nǐ zhào yàng shōu qián lóucũng không thể ngồi không. Ăn gì uống gì, anh cứ nhận tiền.

HSK 3
0:03s
wǒ néng shōu tā qián ma tā shì líng xiāo de mèi mèiAnh có thể lấy tiền của con bé à? Con bé là em gái Lăng Tiêu,

HSK 7
0:03s
gēn yī xiǎo hái jì jiào shén me ya nǐ fàng kāi wǒSo đo với trẻ con làm gì chứ? Anh bỏ em ra.

HSK 4
0:03s
shén me tài dù a tā lián gè jiě jiě dōu bù jiàoCon bé có thái độ gì vậy? Đến chị cũng không gọi nữa.

HSK 4
0:03s
tā míng tiān dào dǐ zǒu bù zǒu gū jì bù zǒuCuối cùng thì ngày mai con bé có đi không? Chắc là không.

HSK 1
0:03s