Cách dùng "算了 让他们消消气吧" (suàn le ràng tā men xiāo xiāo qì ba) trong hội thoại tiếng Trung

suànle ràngmenxiāoxiāoba

Thôi bỏ đi, để hai người họ bớt giận đã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你要不要回去看看nà nǐ yào bù yào huí qù kàn kànVậy cậu có cần về xem sao không?
2算了 让他们消消气吧suàn le ràng tā men xiāo xiāo qì baThôi bỏ đi, để hai người họ bớt giận đã.
3洗澡了xǐ zǎo leMình tắm đây.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
吃一个嘛 撒娇也不行
HSK 6
0:03s
chī yí gè ma sā jiāo yě bù xíngĂn một cái thôi. Làm nũng cũng không được.

要是小哥在 肯定就给我买了
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎo gē zài kěn dìng jiù gěi wǒ mǎi leNếu có anh nhỏ ở đây thì chắc chắn là mua cho em rồi.

可惜你小哥不在
HSK 4
0:03s
kě xī nǐ xiǎo gē bù zàiTiếc là anh nhỏ của em không ở đây.

你今天有没有 给你妈打电话呀
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān yǒu méi yǒu gěi nǐ mā dǎ diàn huà yaHôm nay anh có gọi cho mẹ anh không?

其实你还是 可以打一个的
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ hái shì kě yǐ dǎ yí gè deThật ra thì anh có thể gọi đến mà.

吵架 吵架别吵太久嘛
HSK 6
0:03s
chǎo jià chǎo jià bié chǎo tài jiǔ maCãi nhau thì cãi, đừng cãi lâu quá.

冷战更可怕
HSK 7
0:03s
lěng zhàn gèng kě pàChiến tranh lạnh còn đáng sợ hơn.

我明白你的感觉
HSK 4
0:03s
wǒ míng bái nǐ de gǎn juéEm hiểu cảm giác của anh.

你的想法太阳光了
HSK 4
0:03s
nǐ de xiǎng fǎ tài yáng guāng leSuy nghĩ của em sáng sủa quá đấy.

这 这还阳光啊
HSK 4
0:03s
zhè zhè huán yáng guāng aCái này... cái này mà sáng sủa?

你这想法太黑暗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiǎng fǎ tài hēi ànSuy nghĩ của anh âm u quá đấy.

我是什么药 板蓝根还是双黄连
HSK 2
0:03s
wǒ shì shén me yào bǎn lán gēn hái shì shuāng huáng liánEm là thuốc gì? [Tùng lam là một loại cây thuốc, Song Hoàng Liên là thuốc thanh nhiệt.]

被你搓成个鸡窝了 你怎么这个样子
HSK 7
0:03s
bèi nǐ cuō chéng gè jī wō le nǐ zěn me zhè ge yàng ziBị anh vò thành tổ chim rồi này. Sao anh lại như vậy hả?

我说你俩能不能快点啊
HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ liǎ néng bù néng kuài diǎn aNày, hai người có thể nhanh lên không?

我说你赶紧 把你妹弄走啊 她明天还要
HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ gǎn jǐn bǎ nǐ mèi nòng zǒu a tā míng tiān hái yàoEm nói này, anh nhanh chóng mang em gái anh đi đi. Ngày mai con bé

跟我去咖啡店 我这一天天帮你妈 看孩子呢
HSK 2
0:03s
gēn wǒ qù kā fēi diàn wǒ zhè yī tiān tiān bāng nǐ mā kàn hái zi necòn muốn đến tiệm cà phê với em. Ngày nào em cũng trông con cho mẹ anh à?

她在咖啡店影响你吗 是不影响我
HSK 3
0:03s
tā zài kā fēi diàn yǐng xiǎng nǐ ma shì bù yǐng xiǎng wǒCon bé ở tiệm cà phê có ảnh hưởng đến em không? Đúng là không ảnh hưởng đến em.

连个朋友都没有 你好歹给她找点事干吧
HSK 7
0:03s
lián gè péng yǒu dōu méi yǒu nǐ hǎo dǎi gěi tā zhǎo diǎn shì gàn bachẳng có lấy một người bạn, tốt xấu gì thì anh cũng nên tìm một vài việc cho nó làm chứ?

可以给她报一个 绘画培训班 我看她也是
HSK 7
0:03s
kě yǐ gěi tā bào yí gè huì huà péi xùn bān wǒ kàn tā yě shìCó thể đăng ký cho con bé học lớp hội họa. Em thấy con bé cũng

她成绩挺好的
HSK 3
0:03s
tā chéng jì tǐng hǎo deThành tích của con bé tốt lắm đấy.