Cách dùng "也难怪 你们嫌弃我" (yě nán guài nǐ men xián qì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
也难怪 你们嫌弃我
Cũng khó trách các con ghét bỏ mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 拖累儿女 | tuō lěi ér nǚ | làm liên lụy đến con cái. |
| 2▶ | 也难怪 你们嫌弃我 | yě nán guài nǐ men xián qì wǒ | Cũng khó trách các con ghét bỏ mẹ. |
| 3 | 谁嫌弃你了 你不要天天卖惨行不行 橙子 你心里 | shuí xián qì nǐ le nǐ bú yào tiān tiān mài cǎn xíng bù xíng chéng zi nǐ xīn lǐ | Ai ghét bỏ mẹ? Mẹ đừng có ngày nào cũng than mình thảm được không? Tranh Tử Trong lòng anh |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
tā jiù shì gēn jiān jiān bù shú suǒ yǐ méi shén me huà shuōbà ấy chỉ không thân với Tiêm Tiêm nên mới không có gì để nói,

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì de ma xíng xíng xíng wǒ dāng rán jì deBố còn nhớ không? Được được được, đương nhiên là bố nhớ.

HSK 1
0:03s
zhēn de wǒ jiāo gěi lǎo shī de shí hòu xiě de shì nǐThật à? Lúc con nộp cho giáo viên, con viết bố,

HSK 5
0:03s
lǎo shī ràng ná huí jiā gěi jiā zhǎng qiān zìgiáo viên nói con mang về cho phụ huynh ký tên,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zǎo jiù bù zài le bù kě néng nǐ kěn dìng liú zhe neKhông còn từ lâu rồi. Không thể nào, chắc chắn con có giữ lại.

HSK 6
0:03s
zài tā xué huì hǎo hǎo shuō huà zhī qián yī bēi shuǐ dōu bú yào gěi tāTrước khi con bé học được cách nói chuyện đàng hoàng thì không đưa cho con bé ly nước nào cả.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ nǐ dài chū lái shì yào bǎ nǐ dài huí qù deAnh đưa em ra ngoài thì phải đưa em về.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào nǐ bù gēn zhe wǒ chū lái nǐ ài qù nǎ ér qù nǎ érChỉ cần em không đi ra ngoài với anh thì em muốn đi đâu thì đi,

HSK 7
0:03s
gěi wǒ xiǎo mèi mèi zhà bēi máng guǒ zhī hǎoLàm cho em gái nhỏ của tôi một ly nước ép xoài. Vâng.

HSK 2
0:03s
tā jiù néng guò lái le dōng dōng huì hǎo qǐ lái delà cô ấy có thể đến, Đông Đông sẽ khá hơn.








