Cách dùng "可算到了" (kě suàn dào le) trong hội thoại tiếng Trung
可算到了
kě suàn dào le
Cuối cùng cũng đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 就是这儿 | duì jiù shì zhè ér | Đúng, chính là đây. |
| 2▶ | 可算到了 | kě suàn dào le | Cuối cùng cũng đến. |
| 3 | 这里还可以 | zhè lǐ hái kě yǐ | Ở đây cũng được đấy. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái zěn me bù qù a wǒ cái bù xiǎng qù ne nǐ xiǎng qù nǐ qù hǎo leSao ban nãy anh không đi? Tôi thèm vào mà đi. Cô muốn đi thì đi đi.

HSK 7
0:03s
nǐ zhěng tiān dīng zhe wǒ nǐ shì bú shì qī ruǎn pà yìng wǒ zěn me jiào dīng zhe nǐCô suốt ngày soi tôi. Cô có phải là hiếp yếu sợ mạnh không? Sao gọi là tôi soi anh?

HSK 4
0:03s
bù guǎn zěn me shuō nǐ jiù dài wǒ zài zhè lǐ suí biàn zhuǎn zhuǎnDù nói thế nào, cậu cứ dẫn tôi đi dạo quanh đây xem sao.

HSK 7
0:03s
guài bù dé zhǎng dé gēn zhèng cháng rén bù tài yī yàng aHèn gì trông không giống người bình thường lắm.

HSK 3
0:03s
tā men bú shì lái wán de ma yòu bú shì gōng zuò gàn má bù shuì jiàoHọ không phải đến chơi sao? Lại không phải công tác Sao không ngủ?

HSK 5
0:03s
yuán lái nǐ xǐ huān wán zhè ge ya zhè ge hěn hǎo wán de zhè geHóa ra cậu thích chơi cái này à Cái này vui lắm, cái này

HSK 3
0:03s
nǐ chū lái de shí hòu zěn me méi gào sù wǒ yī shēng aLúc cậu ra ngoài Sao không báo cho tớ biết?

HSK 5
0:03s
hào qí guài de wèi dào shén me dōng xī a yòu xiāng yòu chòu deMùi gì lạ thế Cái gì vậy? Vừa thơm vừa thối

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge diàn shì jī wǒ men mǎi le zhè zěn me hǎo yào nǐ men de qián maCái tivi này chúng tôi mua Sao lại tốn tiền của các cậu được

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
shén me yì si nǐ dǎ dào wǒ zhè ér le shuǎ liú máng nǐÝ gì thế? Cậu đánh trúng chỗ này của tôi rồi Đồ lưu manh

HSK 6
0:03s
zěn me zhe bēi jù a shì bēi jù ma bēi jù aSao, bi kịch à? Là bi kịch à? Bi kịch đấy!

HSK 3
0:03s
bié shén me pò shì dōu zhǎo wǒ wǒ nà ér yǒu zhòng yào de shìĐừng có chuyện vớ vẩn nào cũng tìm tôi. Bên tôi có việc quan trọng.

HSK 4
0:03s
zhè dé duō dà de shì a kuài diǎn gǎn jǐn de a kāi shǐ leChuyện này to thế à? Nhanh lên, khẩn trương lên. Bắt đầu rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè shì bēi jù a bú shì xǐ jù ma shén me shén meTôi nói cho anh biết, đây là bi kịch đấy. Không phải hài kịch à? Cái gì, cái gì?

HSK 7
0:03s
còu yī kuài ér le a zhè zěn me shén me shì zhè me rè nàoTụ tập một chỗ rồi nhỉ. Sao chuyện gì mà náo nhiệt thế?

HSK 7
0:03s
shì ma guài bù dé gāo chǎng zhǎng zài nǎ ér dōu shì jiāo diǎnThế à, thảo nào. Giám đốc Cao ở đâu cũng là tâm điểm.

HSK 6
0:03s
méi la zěn me méi le zhè wǒ zěn me bù zhī dào a méi yǒu laHết rồi! Sao hết rồi? Chuyện này sao tôi không biết? Không còn nữa rồi!

HSK 7
0:03s