Cách dùng "回太后 一切都好" (huí tài hòu yī qiè dōu hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

huítàihòu qièdōuhǎo

Bẩm Thái hậu, đều khỏe cả.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:51
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不知你外祖父可好 诸位夫子可好bù zhī nǐ wài zǔ fù kě hǎo zhū wèi fū zǐ kě hǎoKhông biết ngoại tổ phụ con có khỏe không, các phu tử có khỏe không?
2回太后 一切都好huí tài hòu yī qiè dōu hǎoBẩm Thái hậu, đều khỏe cả.
3外祖父身体康健忙于修书 他知道我要下山wài zǔ fù shēn tǐ kāng jiàn máng yú xiū shū tā zhī dào wǒ yào xià shānNgoại tổ phụ khỏe mạnh, bận sửa sách, biết con sắp xuống núi,

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 3 of 7)
也不一定就是小皇帝的人
HSK 2
0:03s
yě bù yí dìng jiù shì xiǎo huáng dì de rénCũng chưa chắc là người của tiểu Hoàng đế.

不是小皇帝的人又能是谁呢
HSK 3
0:03s
bú shì xiǎo huáng dì de rén yòu néng shì shuí neKhông phải người của tiểu Hoàng đế thì là ai?

总不能是太后手下的人 在内斗吧
HSK 3
0:03s
zǒng bù néng shì tài hòu shǒu xià de rén zài nèi dòu baKhông thể nào là người dưới trướng Thái hậu đang đấu đá nội bộ đâu nhỉ?

对了 我在京城寻了新的落脚之地
HSK 7
0:03s
duì le wǒ zài jīng chéng xún le xīn de luò jiǎo zhī dìPhải rồi, ta đã tìm được chỗ dừng chân mới ở kinh thành.

不必传信去叶府了 你不在叶府住了
HSK 4
0:03s
bù bì chuán xìn qù yè fǔ le nǐ bù zài yè fǔ zhù lekhông cần đưa thư đến Diệu Phủ đâu. Huynh không ở trong Diệu Phủ nữa à?

你师兄我 要换地方住了
HSK 3
0:03s
nǐ shī xiōng wǒ yào huàn dì fāng zhù lesư huynh của muội phải đổi chỗ ở.

那你新的落脚地在哪
HSK 1
0:03s
nà nǐ xīn de luò jiǎo dì zài nǎVậy nơi dừng chân mới của huynh ở đâu?

关夫子知道 一定会揍你的
HSK 7
0:03s
guān fū zǐ zhī dào yí dìng huì zòu nǐ deNếu Quan phu tử biết, chắc chắn sẽ đánh huynh.

他年轻的时候 比我还风流呢
HSK 7
0:03s
tā nián qīng de shí hòu bǐ wǒ hái fēng liú neLúc ông ấy còn trẻ còn phong lưu hơn cả ta.

你近日 在王府生活得还好吗
HSK 5
0:03s
nǐ jìn rì zài wáng fǔ shēng huó dé hái hǎo maGần đây muội sống tốt ở vương phủ chứ?

你现在最应该担心的不是青霜 而是你自己
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài zuì yīng gāi dān xīn de bú shì qīng shuāng ér shì nǐ zì jǐbây giờ người huynh nên lo lắng nhất không phải Thanh Sương mà là bản thân huynh.

你们家那位定王 可不是什么简单人物
HSK 7
0:03s
nǐ men jiā nà wèi dìng wáng kě bú shì shén me jiǎn dān rén wùĐịnh vương nhà muội không phải nhân vật đơn giản gì đâu.

放心吧 我们相处得挺好的
HSK 5
0:03s
fàng xīn ba wǒ men xiāng chǔ dé tǐng hǎo deYên tâm đi. Bọn ta ở chung khá ổn.

定会和和睦睦 子孙满堂 好吧
HSK 4
0:03s
dìng huì hé hé mù mù zǐ sūn mǎn táng hǎo bachắc chắn sẽ hòa thuận, con cháu đầy nhà. Được thôi.

一定要抽空帮他把那棵树给砍掉
HSK 6
0:03s
yí dìng yào chōu kòng bāng tā bǎ nà kē shù gěi kǎn diàonhất định phải dành thời gian chặt cái cây đó giúp huynh ấy.

王妃 你总要稍作梳洗整理再去见客吧
HSK 4
0:03s
wáng fēi nǐ zǒng yào shāo zuò shū xǐ zhěng lǐ zài qù jiàn kè baVương phi, người cũng phải trang điểm sửa soạn rồi hẵng đi gặp khách chứ.

这惊帆不够烈啊 墨老二
HSK 4
0:03s
zhè jīng fān bù gòu liè a mò lǎo èrCon Kinh Phàm này không đủ mạnh mẽ. Mặc lão Nhị.

我不骑儿子 我要骑老子
HSK 3
0:03s
wǒ bù qí ér zi wǒ yào qí lǎo ziTa không cưỡi con trai. Ta phải cưỡi cha.

明日我要去赛马球 正缺一匹良驹 你可别小气啊
HSK 7
0:03s
míng rì wǒ yào qù sài mǎ qiú zhèng quē yì pǐ liáng jū nǐ kě bié xiǎo qì aNgày mai ta phải đi đấu bóng cưỡi ngựa, đang thiếu một con ngựa tốt. Ngài đừng nhỏ mọn.

这位娘子快避一避
HSK 6
0:03s
zhè wèi niáng zǐ kuài bì yī bìCô nương gì ơi tránh ra đi!