Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "而我却一厢情愿" (ér wǒ què yì xiāng qíng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung

而我却一厢情愿

ér wǒ què yì xiāng qíng yuàn

Còn ta thì lại ngu ngốc,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
29:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他怕会失去 父亲对他的看重tā pà huì shī qù fù qīn duì tā de kàn zhòngÔng ta sợ không được phụ thân ta coi trọng nữa.
2而我却一厢情愿ér wǒ què yì xiāng qíng yuànCòn ta thì lại ngu ngốc,
3以为他是真的对我好yǐ wéi tā shì zhēn de duì wǒ hǎotưởng là ông ta thật lòng tốt với ta.

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 2 of 3)
宫门禁严 叶世子怎么进来的
HSK 2
0:03s
gōng mén jìn yán yè shì zi zěn me jìn lái deCửa cung đã giới nghiêm, Diệp thế tử làm sao vào được?

还请殿下 身体为重
HSK 2
0:03s
hái qǐng diàn xià shēn tǐ wèi zhòngmong người chú ý thân thể.

孤 想清静一会儿
HSK 7
0:03s
gū xiǎng qīng jìng yī huì erTa muốn yên tĩnh một lát.

本世子凭什么听你的
HSK 5
0:03s
běn shì zi píng shén me tīng nǐ deSao bổn thế tử phải nghe lời ngươi chứ?

有个什么事 好冲在前头不是
HSK 5
0:03s
yǒu gè shén me shì hǎo chōng zài qián tou bú shìđể lỡ có chuyện gì còn xông lên trước được.

你也有今日啊
HSK 5
0:03s
nǐ yě yǒu jīn rì angươi cũng có ngày hôm nay.

你活得不耐烦了吗
HSK 4
0:03s
nǐ huó dé bù nài fán le mangươi chán sống rồi sao?

还说没有谋反之心 给我拿下
HSK 4
0:03s
hái shuō méi yǒu móu fǎn zhī xīn gěi wǒ ná xiàcòn nói không có lòng mưu phản? Bắt lại cho ta.

绝不株连你九族
HSK 1
0:03s
jué bù zhū lián nǐ jiǔ zúsẽ không liên lụy tới cửu tộc.

这怎么可能 这不可能啊 这怎么可能
HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néng zhè bù kě néng a zhè zěn me kě néngViệc đó không thể nào. Không thể nào. Việc đó không thể nào.

叶世子 是豁了命救太子的
HSK 7
0:03s
yè shì zi shì huō le mìng jiù tài zi deDiệp thế tử đã liều mạng cứu thái tử. [Ngô hoàng hậu]

命就算保住了
HSK 6
0:03s
mìng jiù suàn bǎo zhù lethì coi như giữ được mạng.

这种时候 你不应该来找我
HSK 3
0:03s
zhè zhǒng shí hòu nǐ bù yīng gāi lái zhǎo wǒTrong lúc này, ngài không nên tới tìm ta.

从头到尾 都是傅海廉的人
HSK 1
0:03s
cóng tóu dào wěi dōu shì fù hǎi lián de réntừ đầu tới cuối luôn là người của Phó Hải Liêm.

不可能不知道这个阴谋
HSK 7
0:03s
bù kě néng bù zhī dào zhè ge yīn móungươi không thể không biết âm mưu này.

世子爷觉得 我和长兴侯府 是什么关系
HSK 3
0:03s
shì zi yé jué de wǒ hé cháng xīng hóu fǔ shì shén me guān xìThế tử cho rằng ta và phủ Trường Hưng hầu có quan hệ gì?

平日里斗鸡走马 不学无术
HSK 7
0:03s
píng rì lǐ dòu jī zǒu mǎ bù xué wú shùngày thường lo ăn chơi hưởng lạc, không lo học hành,

我今儿还特意过去 䁖了一眼
HSK 6
0:03s
wǒ jīn ér hái tè yì guò qù lōu le yī yǎnHôm nay ta lén đi xem, nhìn thử một cái.

好家伙 全是禁军 黑压压的
HSK 4
0:03s
hǎo jiā huo quán shì jìn jūn hēi yā yā deSợ thật đó, toàn là cấm quân, đông nghẹt luôn.

你胆儿可真大 我看好多人都过去看了
HSK 3
0:03s
nǐ dǎn ér kě zhēn dà wǒ kàn hǎo duō rén dōu guò qù kàn leNgươi thật to gan. Ta thấy có nhiều người cũng đi xem mà.