Cách dùng "那权力熏天哪" (nà quán lì xūn tiān nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
那权力熏天哪
quyền lực ngút trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只听命于先帝一个人 | zhǐ tīng mìng yú xiān dì yí gè rén | chỉ nghe lệnh một mình tiên đế, |
| 2▶ | 那权力熏天哪 | nà quán lì xūn tiān nǎ | quyền lực ngút trời. |
| 3 | 后来成庆王之乱 牵扯到了刑道司 | hòu lái chéng qìng wáng zhī luàn qiān chě dào le xíng dào sī | Sau đó xảy ra loạn Thành Khánh vương, dính líu tới Hình Đạo Ti, |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s
gōng mén jìn yán yè shì zi zěn me jìn lái deCửa cung đã giới nghiêm, Diệp thế tử làm sao vào được?

HSK 5
0:03s
yǒu gè shén me shì hǎo chōng zài qián tou bú shìđể lỡ có chuyện gì còn xông lên trước được.

HSK 4
0:03s
hái shuō méi yǒu móu fǎn zhī xīn gěi wǒ ná xiàcòn nói không có lòng mưu phản? Bắt lại cho ta.

HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néng zhè bù kě néng a zhè zěn me kě néngViệc đó không thể nào. Không thể nào. Việc đó không thể nào.

HSK 7
0:03s
yè shì zi shì huō le mìng jiù tài zi deDiệp thế tử đã liều mạng cứu thái tử. [Ngô hoàng hậu]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
cóng tóu dào wěi dōu shì fù hǎi lián de réntừ đầu tới cuối luôn là người của Phó Hải Liêm.

HSK 3
0:03s
shì zi yé jué de wǒ hé cháng xīng hóu fǔ shì shén me guān xìThế tử cho rằng ta và phủ Trường Hưng hầu có quan hệ gì?

HSK 7
0:03s
píng rì lǐ dòu jī zǒu mǎ bù xué wú shùngày thường lo ăn chơi hưởng lạc, không lo học hành,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo jiā huo quán shì jìn jūn hēi yā yā deSợ thật đó, toàn là cấm quân, đông nghẹt luôn.

HSK 3
0:03s
nǐ dǎn ér kě zhēn dà wǒ kàn hǎo duō rén dōu guò qù kàn leNgươi thật to gan. Ta thấy có nhiều người cũng đi xem mà.







