Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大胆地往前走吧" (dà dǎn dì wǎng qián zǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung

大胆地往前走吧

dà dǎn dì wǎng qián zǒu ba

dũng cảm đi về phía trước đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
22:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1安欣ān xīnAn Hân,
2大胆地往前走吧dà dǎn dì wǎng qián zǒu badũng cảm đi về phía trước đi.
3这陆寒同志 为什么要去力水县呢zhè lù hán tóng zhì wèi shén me yào qù lì shuǐ xiàn neĐồng chí Lục Hàn này tại sao lại đến huyện Lực Thủy?

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 3 of 8)
你来了 你喊什么呢
HSK 4
0:03s
nǐ lái le nǐ hǎn shén me neAnh đến rồi. Anh hét cái gì?

我就是想找个熟人 说说话 我不想见你
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng zhǎo gè shú rén shuō shuō huà wǒ bù xiǎng jiàn nǐTôi chỉ muốn tìm một người quen để nói chuyện. Tôi không muốn gặp anh.

抓自己人 审自己人 我什么滋味你体会过吗
HSK 7
0:03s
zhuā zì jǐ rén shěn zì jǐ rén wǒ shén me zī wèi nǐ tǐ huì guò maBắt người của mình, thẩm vấn người của mình, anh từng trải nghiệm cảm giác của tôi chưa?

有点不太习惯
HSK 3
0:03s
yǒu diǎn bù tài xí guànkhông được quen cho lắm.

二二八枪击案怎么回事
HSK 1
0:03s
èr èr bā qiāng jī àn zěn me huí shìVụ án nổ súng ngày 28 tháng 2 là thế nào?

二二八持枪抢劫案 谁接
HSK 7
0:03s
èr èr bā chí qiāng qiǎng jié àn shuí jiēVụ án nổ súng cướp giật ngày 28 tháng 2, ai nhận đây?

没人接 我点名了啊 点着谁算谁的
HSK 4
0:03s
méi rén jiē wǒ diǎn míng le a diǎn zháo shuí suàn shéi deKhông ai nhận thì tôi điểm danh nhé, trúng tên ai thì người đó nhận.

张队 您就自己接吧 我忙
HSK 3
0:03s
zhāng duì nín jiù zì jǐ jiē ba wǒ mángĐội trưởng Trương, anh tự nhận luôn đi. Tôi bận.

手头工作做完了吗 做完了 结案报告写了吗
HSK 7
0:03s
shǒu tóu gōng zuò zuò wán le ma zuò wán le jié àn bào gào xiě le maCậu làm xong việc đang dở chưa? Xong hết rồi. Viết xong báo cáo kết án chưa?

就你了 张队 我手头上 一大堆事没处理好呢
HSK 7
0:03s
jiù nǐ le zhāng duì wǒ shǒu tóu shàng yī dà duī shì méi chǔ lǐ hǎo necậu làm nhé. Đội trưởng Trương, trong tay tôi còn một đống việc chưa xử lý xong đây này.

彪哥 我说真的呢 给我吧
HSK 1
0:03s
biāo gē wǒ shuō zhēn de ne gěi wǒ baAnh Bưu, tôi nói thật đấy, đưa tôi đi.

谁都行 就你不行 凭什么呀
HSK 5
0:03s
shéi dōu xíng jiù nǐ bù xíng píng shén me yaai cũng được, chỉ có cậu là không được. Dựa vào đâu chứ?

谁 谁做都一样 谁接都一样 你 是啊 彪哥
HSK 3
0:03s
shuí shuí zuò dōu yī yàng shuí jiē dōu yī yàng nǐ shì a biāo gēai... ai làm cũng thế, ai nhận cũng vậy mà. Cậu... Phải đây, anh Bưu,

别做多余的事 得嘞 谢谢彪哥
HSK 6
0:03s
bié zuò duō yú de shì dé lei xiè xiè biāo gēđừng làm chuyện dư thừa. Vâng ạ, cảm ơn anh Bưu.

都要直接向我汇报 明白了吗 明白
HSK 6
0:03s
dōu yào zhí jiē xiàng wǒ huì bào míng bái le ma míng báicũng phải trực tiếp báo cáo với tôi, rõ chưa? Rõ ạ.

那就别进客厅了 坐吧
HSK 4
0:03s
nà jiù bié jìn kè tīng le zuò baVậy thì đừng vào phòng khách nữa, ngồi đi.

我怎么觉得 这幕很熟悉啊
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jué de zhè mù hěn shú xī aSao tôi lại cảm thấy cảnh này rất quen nhỉ?

你别说这装饰什么的 都没怎么变
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè zhuāng shì shén me de dōu méi zěn me biànCách bày biện trang trí ở đây chẳng thay đổi chút nào.

你就是站在这里对不对
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì zhàn zài zhè lǐ duì bú duìcậu thì đứng ở đây, đúng không?

你小子记忆力可以啊
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi jì yì lì kě yǐ aTrí nhớ của thằng nhóc cậu được đấy.