Cách dùng "连个领路人都没有" (lián gè lǐng lù rén dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
连个领路人都没有
Còn chẳng có nổi người dẫn đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
36:18
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这现在 还说这些干吗呀 | nǐ zhè xiàn zài hái shuō zhè xiē gàn má ya | Bây giờ anh còn nói mấy lời này làm gì? |
| 2▶ | 连个领路人都没有 | lián gè lǐng lù rén dōu méi yǒu | Còn chẳng có nổi người dẫn đường. |
| 3 | 刚才 我们走错 好几个屋了 安排人去接了 没 | gāng cái wǒ men zǒu cuò hǎo jǐ gè wū le ān pái rén qù jiē le méi | - Ban nãy... - Chúng tôi đi nhầm mấy phòng rồi đấy. Đã sắp xếp người đi đón rồi. Không... |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ yǒu zhí jiē de zhèng jù zhèng míng jiù shì tā gàn de manhưng cậu có chứng cứ trực tiếp chứng minh là cậu ta làm không?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ zhè ge àn zi gěi nǐ de shí hòu zěn me shuō de yalúc tôi đưa vụ án này cho cậu, tôi đã nói gì hả?

HSK 5
0:03s
méi yǒu yí gè duì zhǎng bù xiǎng bǎo zì jǐ xiōng dì deKhông có một đội trưởng nào không muốn bảo vệ anh em của mình.

HSK 4
0:03s
jǐng chá bù yīng gāi dōu zhè yàng ma bú shì suǒ yǒu rén dōu kě yǐ deKhông phải cảnh sát đều nên như vậy sao? Không phải tất cả mọi người đều có thể.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tū shěn le èr shí sì xiǎo shí shén me dōu méi wèn chū láithẩm vấn đột xuất 24 giờ nhưng không hỏi ra được gì,

HSK 4
0:03s
wǒ kàn zhe tā nà ge yàng zi wǒ hài pà tā chū shìTôi nhìn bộ dạng của cậu ấy, tôi sợ cậu ấy xảy ra chuyện

HSK 5
0:03s
yí gè huó rén jiù zhè me huó shēng shēng dì xiāo shī leMột người sống sờ sờ cứ thế mà biến mất.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián bù yě méi chá chū shén me ma zhè cì bù yí yàngHồi đó cũng có điều tra ra được gì đâu. Lần này khác.







