Cách dùng "没有再然后了" (méi yǒu zài rán hòu le) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuzàiránhòule

Không có sau đó nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
20:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再然后呢zài rán hòu neSau đó nữa thì sao?
2没有再然后了méi yǒu zài rán hòu leKhông có sau đó nữa.
3没人提起méi rén tí qǐKhông ai nhắc đến,

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 4 of 8)
你师父怎么样 他一直挺好的
HSK 6
0:03s
nǐ shī fù zěn me yàng tā yì zhí tǐng hǎo deThầy cậu thế nào rồi? Anh ấy vẫn rất ổn.

还当警察吗 当着呢
HSK 4
0:03s
hái dāng jǐng chá ma dāng zhe neCòn làm cảnh sát không? Còn chứ.

我跟你说 我这个人呢 是非多
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhè ge rén ne shì fēi duōTôi nói cậu nghe, con người tôi lắm thị phi.

不知道你们最近 有没有听到京海 对我的谣言
HSK 7
0:03s
bù zhī dào nǐ men zuì jìn yǒu méi yǒu tīng dào jīng hǎi duì wǒ de yáo yánKhông biết dạo này các cậu có nghe thấy lời đồn về tôi ở Kinh Hải không?

我哪有那么大本事啊
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ yǒu nà me dà běn shì aTôi làm gì có bản lĩnh lớn như thế.

对我有什么好处 对不对
HSK 4
0:03s
duì wǒ yǒu shén me hǎo chù duì bú duìcó lợi ích gì cho tôi đâu, đúng không nào?

你别说 你说的这个谣言 我还真是没听过
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nǐ shuō de zhè ge yáo yán wǒ hái zhēn shì méi tīng guòKể ra thì tin đồn mà anh nói, tôi thực sự chưa từng nghe qua.

不过既然你自己 提出来了 我们会记下来
HSK 4
0:03s
bù guò jì rán nǐ zì jǐ tí chū lái le wǒ men huì jì xià láiNhưng nếu anh đã tự nhắc đến thì chúng tôi cũng ghi lại,

好 那希望你们 别被人带偏了啊
HSK 3
0:03s
hǎo nà xī wàng nǐ men bié bèi rén dài piān le aĐược. Vậy mong rằng các cậu đừng để bị người khác đánh lạc hướng.

好久不见 好久不见 好久不见
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiànĐã lâu không gặp, đã lâu không gặp. Đã lâu không gặp.

什么摩托车 有照片吗 我看一下
HSK 6
0:03s
shén me mó tuō chē yǒu zhào piān ma wǒ kàn yī xiàXe máy gì thế? Có ảnh không? Cho tôi xem chút.

真跟晓晨的一模一样
HSK 6
0:03s
zhēn gēn xiǎo chén de yī mú yī yàngĐúng là giống hệt xe của Hiểu Thần.

那行 那谢谢高太太的配合
HSK 5
0:03s
nà xíng nà xiè xiè gāo tài tài de pèi héVậy được rồi. Cảm ơn sự phối hợp của bà Cao.

我们就先走了 喝杯茶吧 不用了
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù xiān zǒu le hē bēi chá ba bù yòng leChúng tôi đi trước đây. Uống chén trà đã. Không cần đâu.

问候你师父 跟他说 一场朋友
HSK 7
0:03s
wèn hòu nǐ shī fù gēn tā shuō yī cháng péng yǒuHỏi thăm sức khỏe thầy cậu nhé. Nói với anh ấy dù sao cũng từng là bạn bè,

我打电话 拜托他接一下好吗
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ diàn huà bài tuō tā jiē yī xià hǎo matôi gọi điện thoại, phiền anh ấy nghe máy được không?

他不接有他不接的道理
HSK 5
0:03s
tā bù jiē yǒu tā bù jiē de dào lǐanh ấy không nghe là có lý do cả.

这小子 跟他师父一个德行
HSK 6
0:03s
zhè xiǎo zi gēn tā shī fù yí gè dé xíngThằng ranh này, tính tình hệt như thầy nó.

我比我师父差远了
HSK 6
0:03s
wǒ bǐ wǒ shī fù chà yuǎn letôi còn kém xa thầy tôi.

这哪儿坏了拆成这样啊
HSK 6
0:03s
zhè nǎ ér huài le chāi chéng zhè yàng aHỏng ở đâu mà lại tháo tung ra thế này?