Cách dùng "时不时就得紧紧皮" (shí bù shí jiù dé jǐn jǐn pí) trong hội thoại tiếng Trung
时不时就得紧紧皮
thì thỉnh thoảng phải dạy dỗ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对待下面的人啊 | duì dài xià miàn de rén a | Đối xử với cấp dưới |
| 2▶ | 时不时就得紧紧皮 | shí bù shí jiù dé jǐn jǐn pí | thì thỉnh thoảng phải dạy dỗ, |
| 3 | 省得呢 | shěng de ne | tránh cho |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
gōng ān jú zhǎng wǒ dōu gěi nǐ jiào lái le yǒu shén me nǐ jiù zhí shuōTôi đã gọi cả cục trưởng Cục Công an cho cậu rồi, có gì cậu cứ nói thẳng.

HSK 6
0:03s
shì tā men nǎo zi yǒu máo bìng hái shì nǐ nǎo zi yǒu máo bìngĐầu óc họ có vấn đề hay đầu óc cậu có vấn đề hả?
