Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "市长 您消消气" (shì zhǎng nín xiāo xiāo qì) trong hội thoại tiếng Trung

市长 您消消气

shì zhǎng nín xiāo xiāo qì

Thị trưởng, anh bớt giận.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是他们脑子有毛病 还是你脑子有毛病shì tā men nǎo zi yǒu máo bìng hái shì nǐ nǎo zi yǒu máo bìngĐầu óc họ có vấn đề hay đầu óc cậu có vấn đề hả?
2市长 您消消气shì zhǎng nín xiāo xiāo qìThị trưởng, anh bớt giận.
3shuōNói đi.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 1 of 8)
这个徐忠本事不小
HSK 7
0:03s
zhè ge xú zhōng běn shì bù xiǎoBản lĩnh của Từ Trung này không nhỏ.

一到 就把京海搅得天翻地覆
HSK 7
0:03s
yī dào jiù bǎ jīng hǎi jiǎo dé tiān fān dì fùVừa đến đã quấy cho Kinh Hải long trời lở đất.

大家一起包个饺子 不挺好吗
HSK 3
0:03s
dà jiā yì qǐ bāo gè jiǎo zi bù tǐng hǎo mamọi người cùng gói sủi cảo, không phải rất tốt sao?

一到京海 就闹了这么大动静
HSK 7
0:03s
yī dào jīng hǎi jiù nào le zhè me dà dòng jìngVừa đến Kinh Hải đã gây ra động tĩnh lớn như vậy.

我就是个排头兵 具体的事情我也不清楚
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì gè pái tóu bīng jù tǐ de shì qíng wǒ yě bù qīng chǔCháu chỉ là tay lính đứng hàng đầu, chuyện cụ thể thế nào cháu cũng không rõ.

人家做事能没点分寸 您讲得有道理
HSK 7
0:03s
rén jiā zuò shì néng méi diǎn fēn cùn nín jiǎng dé yǒu dào lǐNgười ta làm việc có thể không có chừng mực chắc? Chú nói có lý.

一定要审时度势
HSK 3
0:03s
yí dìng yào shěn shí duó shìnhất định phải xem xét thời thế.

怎么就非得今天晚上 来我这儿吃这顿饭呢
HSK 7
0:03s
zěn me jiù fēi děi jīn tiān wǎn shàng lái wǒ zhè ér chī zhè dùn fàn neSao cứ nhất định phải đến chỗ tôi ăn bữa cơm này vào tối nay vậy?

不是你们两口子 请我来的吗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ men liǎng kǒu zi qǐng wǒ lái de maKhông phải hai vợ chồng anh mời tôi đến sao?

这么聊就没意思了 你也没意思
HSK 3
0:03s
zhè me liáo jiù méi yì si le nǐ yě méi yì siNói thế thì chán luôn. Anh cũng chán phèo.

你自己想清楚了
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ xiǎng qīng chǔ leAnh tự nghĩ cho kỹ đi,

咱俩有多久没喝酒了
HSK 4
0:03s
zán liǎ yǒu duō jiǔ méi hē jiǔ leBao lâu rồi chúng ta không uống rượu?

估计现在 也就你愿意 再跟我说说这些了
HSK 4
0:03s
gū jì xiàn zài yě jiù nǐ yuàn yì zài gēn wǒ shuō shuō zhè xiē leChắc bây giờ cũng chỉ có anh sẵn lòng nói với tôi những chuyện này.

我愿意说 你也得愿意听嘛
HSK 6
0:03s
wǒ yuàn yì shuō nǐ yě dé yuàn yì tīng maTôi sẵn lòng nói, anh cũng phải sẵn lòng nghe chứ.

滋生黑恶的土壤
HSK 7
0:03s
zī shēng hēi è de tǔ rǎngnhững vùng đất nảy sinh tội ác ở Kinh Hải.

虽然这些年来阻力重重
HSK 7
0:03s
suī rán zhè xiē nián lái zǔ lì chóng chóng[Mặc dù mấy năm nay có nhiều trở ngại,]

协查这事 安长林和我说了 你放心
HSK 3
0:03s
xié chá zhè shì ān zhǎng lín hé wǒ shuō le nǐ fàng xīn[Đơn xin mượn hồ sơ vụ án] Chuyện hỗ trợ điều tra, An Trường Lâm đã nói với tôi rồi. Cậu yên tâm.

你在公安这么多年 你应该知道
HSK 6
0:03s
nǐ zài gōng ān zhè me duō nián nǐ yīng gāi zhī dàoCậu ở trong ngành ngần ấy năm, chắc cậu cũng biết

你对面的敌人有多强大
HSK 5
0:03s
nǐ duì miàn de dí rén yǒu duō qiáng dàkẻ địch đối diện cậu mạnh như thế nào.

这个二二八 持枪抢劫案 还没破吗
HSK 7
0:03s
zhè ge èr èr bā chí qiāng qiǎng jié àn hái méi pò maVụ án nổ súng cướp giật ngày 28 tháng 2 này vẫn chưa phá được à?