Cách dùng "我哪有那么大本事啊" (wǒ nǎ yǒu nà me dà běn shì a) trong hội thoại tiếng Trung

yǒumeběnshìa

Tôi làm gì có bản lĩnh lớn như thế.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
14:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人事任命rén shì rèn mìngbổ nhiệm nhân sự.
2我哪有那么大本事啊wǒ nǎ yǒu nà me dà běn shì aTôi làm gì có bản lĩnh lớn như thế.
3再说了 我这强盛集团 跟电力系统有什么关系zài shuō le wǒ zhè qiáng shèng jí tuán gēn diàn lì xì tǒng yǒu shén me guān xìHơn nữa, Tập đoàn Cường Thịnh của tôi thì liên quan gì đến hệ thống điện lực,

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
他们狗仗人势 狐假虎威
HSK 1
0:03s
tā men gǒu zhàng rén shì hú jiǎ hǔ wēibọn họ chó cậy thế chủ, cáo mượn oai hùm.

公安局长 我都给你叫来了 有什么你就直说
HSK 2
0:03s
gōng ān jú zhǎng wǒ dōu gěi nǐ jiào lái le yǒu shén me nǐ jiù zhí shuōTôi đã gọi cả cục trưởng Cục Công an cho cậu rồi, có gì cậu cứ nói thẳng.

是他们脑子有毛病 还是你脑子有毛病
HSK 6
0:03s
shì tā men nǎo zi yǒu máo bìng hái shì nǐ nǎo zi yǒu máo bìngĐầu óc họ có vấn đề hay đầu óc cậu có vấn đề hả?

市长 您消消气
HSK 1
0:03s
shì zhǎng nín xiāo xiāo qìThị trưởng, anh bớt giận.