Cách dùng "你这暖气开得再足它也冷啊" (nǐ zhè nuǎn qì kāi dé zài zú tā yě lěng a) trong hội thoại tiếng Trung
你这暖气开得再足它也冷啊
Cậu bật máy sưởi to cỡ nào cũng vẫn lạnh.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:31
bù不
hū呼
hū呼
dì地
wǎng往
lǐ里
guàn灌
fēng风
a啊
“gió lùa ù ù vào.”
LINE 0216:33
PLAYING SCENEnǐ你
zhè这
nuǎn暖
qì气
kāi开
dé得
zài再
zú足
tā它
yě也
lěng冷
a啊
“Cậu bật máy sưởi to cỡ nào cũng vẫn lạnh.”
LINE 0316:35
zhè这
nǐ你
zhù住
lǐ里
biān边
nǐ你
néng能
shū舒
tǎn坦
ma吗
“Cậu ở bên trong cậu có thoải mái được không?”
Show Information