Cách dùng "是诚心诚意" (shì chéng xīn chéng yì) trong hội thoại tiếng Trung
是诚心诚意
shì chéng xīn chéng yì
là thành tâm thành ý
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:38
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前我们组 态度确实不太好 但是今天 | zhī qián wǒ men zǔ tài dù què shí bù tài hǎo dàn shì jīn tiān | Trước đây tổ chúng tôi đúng là thái độ chưa được tốt, nhưng mà hôm nay |
| 2▶ | 之前我们组 态度确实不太好 但是今天 | zhī qián wǒ men zǔ tài dù què shí bù tài hǎo dàn shì jīn tiān | Trước đây tổ chúng tôi đúng là thái độ chưa được tốt, nhưng mà hôm nay |
| 3 | 给大伙送温暖来的 | gěi dà huǒ sòng wēn nuǎn lái de | mang ấm áp cho mọi người. |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn gěi zhāng biāo zǔ zhǎng huì bào yī xià a shì yī gòng suǒ dìng leMau báo cáo cho Tổ trưởng Trương đi. Vâng. Tổng cộng xác định được

HSK 5
0:03s
nǐ men mō guò qù kàn yī xià bié dǎ cǎo jīng shé míng báicác anh qua đó xem thử. Đừng đánh rắn động cỏ. Rõ.

HSK 6
0:03s
tiān tài hēi kàn bù qīng yào bù yào jìn qùTrời tối quá không nhìn rõ, có cần vào không?

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge rén wǒ zhǐ qiú cái bié de dōu gēn wǒ méi guān xìcon người tôi chỉ muốn có tiền thôi, những chuyện khác không liên quan đến tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ pà wǒ shī qù zhè me duō nián nǔ lì dé dào de yī qiètôi sợ tôi mất đi tất cả những gì cố gắng có được trong bao năm qua.

HSK 4
0:03s
kě wǒ gèng xiǎng dāng gè běn běn fèn fēn de jǐng cháNhưng tôi càng muốn trở thành một cảnh sát giữ khuôn phép.

HSK 6
0:03s
wǒ shí zài shì chēng bù xià qù le wǒ shèn zhì xī wàngTôi thực sự không thể chịu đựng nổi nữa. Thậm chí tôi còn mong











