Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不想要他们东西" (wǒ bù xiǎng yào tā men dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

我不想要他们东西

wǒ bù xiǎng yào tā men dōng xī

Tôi không muốn nhận đồ từ bọn chúng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
9:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可我更想当个 本本分分的警察kě wǒ gèng xiǎng dāng gè běn běn fèn fēn de jǐng cháNhưng tôi càng muốn trở thành một cảnh sát giữ khuôn phép.
2我不想要他们东西wǒ bù xiǎng yào tā men dōng xīTôi không muốn nhận đồ từ bọn chúng.
3我没办法 师父wǒ méi bàn fǎ shī fùNhưng tôi hết cách rồi, thầy à.

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 1 of 7)
陆警官 您就别逗我了
HSK 6
0:03s
lù jǐng guān nín jiù bié dòu wǒ leCảnh sát Lục, anh đừng có đùa tôi nữa.

你这个呀 特别严重
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge ya tè bié yán zhòngCái này của anh cực kỳ nghiêm trọng.

没印象了 没印象
HSK 4
0:03s
méi yìn xiàng le méi yìn xiàngKhông có ấn tượng. Không có ấn tượng?

我是真没印象了 陆警官 那我一个月
HSK 4
0:03s
wǒ shì zhēn méi yìn xiàng le lù jǐng guān nà wǒ yí gè yuèTôi không có ấn tượng thật mà, cảnh sát Lục. Một tháng tôi

卖几百张身份证 我哪记得住谁来
HSK 4
0:03s
mài jǐ bǎi zhāng shēn fèn zhèng wǒ nǎ jì de zhù shuí láibán mấy trăm tấm căn cước công dân, sao mà tôi nhớ được ai đến?

你不是洗手不干了吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì xǐ shǒu bù gàn le maKhông phải anh gác tay không làm nữa sao?

你再饶我 我铐的更疼 有话局里说去
HSK 7
0:03s
nǐ zài ráo wǒ wǒ kào de gèng téng yǒu huà jú lǐ shuō qù- Anh tha cho tôi... - Tôi còng sẽ càng đau. Có gì về cục rồi nói.

我求求你了 戴上 我发誓真的最后一次
HSK 7
0:03s
wǒ qiú qiú nǐ le dài shàng wǒ fā shì zhēn de zuì hòu yī cì- Tôi xin anh. - Đeo lên. Tôi thề đây là lần cuối cùng.

随时给我们局里打电话 听得懂吧 听得懂
HSK 5
0:03s
suí shí gěi wǒ men jú lǐ dǎ diàn huà tīng de dǒng ba tīng de dǒngthì gọi đến cục chúng tôi bất cứ lúc nào. Hiểu chứ? Hiểu.

师父 这 不行吧 走 他就不管了
HSK 6
0:03s
shī fù zhè bù xíng ba zǒu tā jiù bù guǎn leThầy, chuyện này... - Không được đâu. - Đi. Cứ mặc kệ anh ta thế à?

师父 按道理说的话 我们不能 就这么放过他吧
HSK 7
0:03s
shī fù àn dào lǐ shuō de huà wǒ men bù néng jiù zhè me fàng guò tā baThầy, theo lý mà nói chúng ta không thể cứ bỏ qua cho anh ta như vậy nhỉ?

剩下的看他自己怎么选
HSK 3
0:03s
shèng xià de kàn tā zì jǐ zěn me xuǎncòn lại xem chính anh ta chọn thế nào.

今儿改善伙食 仙贝 雪饼
HSK 7
0:03s
jīn ér gǎi shàn huǒ shí xiān bèi xuě bǐng[Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] hôm nay cải thiện bữa ăn nào. Bánh gạo nướng, bánh gạo rắc đường.

辛苦了啊 面包 蛋糕 饮料 要我说
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le a miàn bāo dàn gāo yǐn liào yào wǒ shuō- Vất vả rồi. - Bánh mì, bánh ngọt, đồ uống. Tôi thấy ấy,

还不如一人一套煎饼果子 辛苦了啊
HSK 4
0:03s
hái bù rú yī rén yī tào jiān bǐng guǒ zi xīn kǔ le acòn không bằng cho mỗi người một suất bánh kếp Trung Hoa. Vất vả rồi.

给大家伙发下去 边吃边干活 有劲
HSK 6
0:03s
gěi dà jiā huo fā xià qù biān chī biān gàn huó yǒu jìnPhát cho các anh em đi, vừa ăn vừa làm cho có sức.

不识好人心 闭嘴 好的
HSK 6
0:03s
bù shí hǎo rén xīn bì zuǐ hǎo deKhông biết lòng người tốt. Im miệng. Được.

是诚心诚意
HSK 1
0:03s
shì chéng xīn chéng yìlà thành tâm thành ý

给大伙送温暖来的
HSK 5
0:03s
gěi dà huǒ sòng wēn nuǎn lái demang ấm áp cho mọi người.

手头的工作 就来陪着大伙 有需要随叫随到
HSK 7
0:03s
shǒu tóu de gōng zuò jiù lái péi zhe dà huǒ yǒu xū yào suí jiào suí dàocông việc dang dở sẽ đến làm chung với mọi người. Có cần gì cứ gọi là có,