Cách dùng "我为了谁呀我 别说为了我" (wǒ wèi le shuí ya wǒ bié shuō wèi le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我为了谁呀我 别说为了我
tao làm vậy vì ai hả? Đừng có nói là vì con nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
38:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就是舍不得 你主任这个名头 混账东西 | nǐ jiù shì shě bù dé nǐ zhǔ rèn zhè ge míng tóu hùn zhàng dōng xī | bố là đang tiếc cái chức chủ nhiệm của mình mà thôi. Thằng khốn nạn, |
| 2▶ | 我为了谁呀我 别说为了我 | wǒ wèi le shuí ya wǒ bié shuō wèi le wǒ | tao làm vậy vì ai hả? Đừng có nói là vì con nữa. |
| 3 | 你看着 等地一卖 我第一个搬走 | nǐ kàn zhe děng dì yī mài wǒ dì yí gè bān zǒu | Bố chờ xem, một khi bán đất rồi, con sẽ là người đầu tiên dọn đi. |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn gěi zhāng biāo zǔ zhǎng huì bào yī xià a shì yī gòng suǒ dìng leMau báo cáo cho Tổ trưởng Trương đi. Vâng. Tổng cộng xác định được

HSK 5
0:03s
nǐ men mō guò qù kàn yī xià bié dǎ cǎo jīng shé míng báicác anh qua đó xem thử. Đừng đánh rắn động cỏ. Rõ.

HSK 6
0:03s
tiān tài hēi kàn bù qīng yào bù yào jìn qùTrời tối quá không nhìn rõ, có cần vào không?

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge rén wǒ zhǐ qiú cái bié de dōu gēn wǒ méi guān xìcon người tôi chỉ muốn có tiền thôi, những chuyện khác không liên quan đến tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ pà wǒ shī qù zhè me duō nián nǔ lì dé dào de yī qiètôi sợ tôi mất đi tất cả những gì cố gắng có được trong bao năm qua.

HSK 4
0:03s
kě wǒ gèng xiǎng dāng gè běn běn fèn fēn de jǐng cháNhưng tôi càng muốn trở thành một cảnh sát giữ khuôn phép.

HSK 6
0:03s
wǒ shí zài shì chēng bù xià qù le wǒ shèn zhì xī wàngTôi thực sự không thể chịu đựng nổi nữa. Thậm chí tôi còn mong











