Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不够的再想办法凑" (bù gòu de zài xiǎng bàn fǎ còu) trong hội thoại tiếng Trung

不够的再想办法凑

bù gòu de zài xiǎng bàn fǎ còu

Không đủ thì nghĩ cách gom lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先把钱还了 不管够不够xiān bǎ qián hái le bù guǎn gòu bù gòuTrả tiền trước đi. Cho dù có đủ hay không,
2不够的再想办法凑bù gòu de zài xiǎng bàn fǎ còuKhông đủ thì nghĩ cách gom lại.
3Bố.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 3 of 6)
条件就这样 有点艰苦
HSK 5
0:03s
tiáo jiàn jiù zhè yàng yǒu diǎn jiān kǔĐiều kiện là như vậy. Hơi khó khăn.
别拦着我 我要见三叔
HSK 6
0:03s
bié lán zhe wǒ wǒ yào jiàn sān shūĐừng cản tôi. Tôi muốn gặp chú ba.
你终于出现了
HSK 4
0:03s
nǐ zhōng yú chū xiàn leCuối cùng cậu cũng xuất hiện rồi.
之前有点事 你有私事怪我了
HSK 7
0:03s
zhī qián yǒu diǎn shì nǐ yǒu sī shì guài wǒ leTrước đây có chút chuyện. Anh có chuyện riêng trách tôi à?
只要您不殃及我的家人
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nín bù yāng jí wǒ de jiā rénChỉ cần người không làm hại đến người nhà của con,
你对三叔是不是有误解呀
HSK 6
0:03s
nǐ duì sān shū shì bú shì yǒu wù jiě yaCó phải cậu hiểu lầm chú ba không?
所以你得好好地活着
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ dé hǎo hǎo dì huó zheCho nên anh phải sống thật tốt.
然后想办法把钱还给我
HSK 3
0:03s
rán hòu xiǎng bàn fǎ bǎ qián huán gěi wǒSau đó nghĩ cách trả tiền cho tôi.
这就是大学生
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì dà xué shēngĐây chính là sinh viên đại học.
这办法说来就来
HSK 3
0:03s
zhè bàn fǎ shuō lái jiù láiCách này nói đến là đến.
神经病 啊
HSK 2
0:03s
shén jīng bìng aĐồ thần kinh.
你看看他们信你的话不
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn tā men xìn nǐ de huà bùAnh xem họ có tin lời anh không?
利息 利滚利
HSK 6
0:03s
lì xī lì gǔn lìLãi, lãi, lãi.
所以我只能挣快钱 你要跑我这来挣快钱
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ zhǐ néng zhēng kuài qián nǐ yào pǎo wǒ zhè lái zhēng kuài qiánCho nên tôi chỉ có thể kiếm tiền nhanh. Anh muốn chạy đến chỗ tôi kiếm tiền nhanh.
你觉得我一个月 给你开多少钱合适
HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ yí gè yuè gěi nǐ kāi duō shǎo qián hé shìAnh nghĩ một tháng tôi kê cho anh bao nhiêu tiền thích hợp?
大学生果然思路清奇呀
HSK 6
0:03s
dà xué shēng guǒ rán sī lù qīng qí yaHọc sinh đại học quả nhiên tư duy kỳ lạ.
但是你空口无凭 三叔拿什么信你
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ kōng kǒu wú píng sān shū ná shén me xìn nǐNhưng cậu không có bằng chứng. Chú ba lấy gì để tin cậu?
给我一单你要不回来的账
HSK 5
0:03s
gěi wǒ yī dān nǐ yào bù huí lái de zhàngCho tôi một đơn nợ cậu không lấy lại được.
你想钱想疯了
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng qián xiǎng fēng leCậu nghĩ đến tiền đến phát điên rồi.
反正这个钱你们也要不回来
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè ge qián nǐ men yě yào bù huí láiDù sao số tiền này các anh cũng không lấy lại được.