Cách dùng "大学生果然思路清奇呀" (dà xué shēng guǒ rán sī lù qīng qí ya) trong hội thoại tiếng Trung
大学生果然思路清奇呀
Học sinh đại học quả nhiên tư duy kỳ lạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
13:34
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 账肯定能平 | zhàng kěn dìng néng píng | thì chắc chắn sẽ ổn thỏa. |
| 2▶ | 大学生果然思路清奇呀 | dà xué shēng guǒ rán sī lù qīng qí ya | Học sinh đại học quả nhiên tư duy kỳ lạ. |
| 3 | 但是你空口无凭 三叔拿什么信你 | dàn shì nǐ kōng kǒu wú píng sān shū ná shén me xìn nǐ | Nhưng cậu không có bằng chứng. Chú ba lấy gì để tin cậu? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ néng bǎ zhè yì bǎi wàn yào huí lái de huà wǒ xiàng nǐ bǎo zhèngNếu anh có thể lấy lại được một triệu này, tôi đảm bảo với anh,

HSK 6
0:03s
zhè shǎ huò nǎo zi huài le ma gǎn wēi xié wǒ menTên ngốc này đầu óc có vấn đề không? Dám uy hiếp chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ qián nǐ wèn wǒ jiè qián de shí hòu wǒ méi wèn nǐ yào gàn shén meTrước đây lúc anh mượn tiền tôi, anh không hỏi em muốn làm gì.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ gàn shén me gēn wǒ yě méi guān xìDù sao anh làm gì cũng không liên quan đến tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi kàn chū lái nǐ gè dà xué shēng hái tǐng néng dǎ dīKhông nhìn ra cậu là sinh viên đại học. cũng đánh giỏi đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér a bú shì gēn nǐ jiǎng le maAnh đưa em đi đâu vậy? Không phải đã nói với cậu rồi sao?










