Cách dùng "大学生挺有意思的" (dà xué shēng tǐng yǒu yì si de) trong hội thoại tiếng Trung
大学生挺有意思的
Sinh viên đại học rất thú vị.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
15:12
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个赵大宝很难缠的 他的靠山是马德荣 | zhè ge zhào dà bǎo hěn nán chán de tā de kào shān shì mǎ dé róng | Triệu Đại Bảo này rất khó đối phó. Chỗ dựa của cậu ấy là Mã Đức Vinh. |
| 2▶ | 大学生挺有意思的 | dà xué shēng tǐng yǒu yì si de | Sinh viên đại học rất thú vị. |
| 3 | 现在后悔还来得及 | xiàn zài hòu huǐ hái lái de jí | Bây giờ hối hận vẫn còn kịp. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ zuì hǎo lǎo lǎo shí shí dì dài zài nán píngNhưng tốt nhất anh nên ngoan ngoãn ở Nam Bình.

HSK 7
0:03s
zhī qián yǒu diǎn shì nǐ yǒu sī shì guài wǒ leTrước đây có chút chuyện. Anh có chuyện riêng trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ zhǐ néng zhēng kuài qián nǐ yào pǎo wǒ zhè lái zhēng kuài qiánCho nên tôi chỉ có thể kiếm tiền nhanh. Anh muốn chạy đến chỗ tôi kiếm tiền nhanh.

HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ yí gè yuè gěi nǐ kāi duō shǎo qián hé shìAnh nghĩ một tháng tôi kê cho anh bao nhiêu tiền thích hợp?

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ kōng kǒu wú píng sān shū ná shén me xìn nǐNhưng cậu không có bằng chứng. Chú ba lấy gì để tin cậu?

HSK 5
0:03s












