Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你跟我一起去的 一人一半" (nǐ gēn wǒ yì qǐ qù de yī rén yí bàn) trong hội thoại tiếng Trung

你跟我一起去的 一人一半

nǐ gēn wǒ yì qǐ qù de yī rén yí bàn

Em đi cùng anh à? Mỗi người một nửa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
31:10
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拿着ná zheCầm lấy.
2你跟我一起去的 一人一半nǐ gēn wǒ yì qǐ qù de yī rén yí bànEm đi cùng anh à? Mỗi người một nửa.
3神经病shén jīng bìngĐồ thần kinh.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 1 of 6)
买条狗的价钱都比这多
HSK 4
0:03s
mǎi tiáo gǒu de jià qián dōu bǐ zhè duōGiá mua con chó còn nhiều hơn cái này.
说啥呢 拿我们当牲口吗
HSK 4
0:03s
shuō shá ne ná wǒ men dāng shēng kǒu maAnh nói gì vậy? Coi chúng ta là súc sinh sao?
您曾经信誓旦旦地对我们许诺
HSK 5
0:03s
nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuòAnh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng
您曾经信誓旦旦地对我们许诺
HSK 5
0:03s
nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuòAnh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng
但我们已经给了你三个月的 延期交付时间了
HSK 7
0:03s
dàn wǒ men yǐ jīng gěi le nǐ sān gè yuè de yán qī jiāo fù shí jiān leNhưng chúng tôi đã cho anh 3 tháng rồi. kéo dài thời gian giao phó rồi.
请您理解海涵
HSK 4
0:03s
qǐng nín lǐ jiě hǎi hánMong anh thông cảm.
对于发生的一切我深表遗憾
HSK 5
0:03s
duì yú fā shēng de yī qiè wǒ shēn biǎo yí hànTôi rất tiếc về tất cả mọi chuyện đã xảy ra.
没有任何一家船厂接你的订单
HSK 6
0:03s
méi yǒu rèn hé yī jiā chuán chǎng jiē nǐ de dìng dānkhông có bất cứ nhà máy tàu nào nhận đơn đặt hàng của anh.
已经不在你的掌控之下了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng bù zài nǐ de zhǎng kòng zhī xià leđã không nằm trong sự kiểm soát của anh nữa.
脑子是不是进水了你
HSK 6
0:03s
nǎo zi shì bú shì jìn shuǐ le nǐĐầu óc có vấn đề gì không?
你是瘸子你不知道吗 能干啥
HSK 3
0:03s
nǐ shì qué zi nǐ bù zhī dào ma néng gàn sháCậu bị què, cậu không biết sao? Có thể làm gì chứ?
当时我要不给车间主任送两条烟 你能进船厂吗
HSK 7
0:03s
dāng shí wǒ yào bù gěi chē jiān zhǔ rèn sòng liǎng tiáo yān nǐ néng jìn chuán chǎng maLúc đó nếu tôi không đưa hai điếu thuốc cho chủ nhiệm phòng xe, anh có thể vào xưởng tàu không?
说辞职就辞职 你给谁说了你 你给谁说了你啊
HSK 5
0:03s
shuō cí zhí jiù cí zhí nǐ gěi shuí shuō le nǐ nǐ gěi shuí shuō le nǐ aNói từ chức là từ chức. Anh nói với ai vậy? Anh nói với ai vậy?
行了行了行了 干什么呀 孩子那么大了
HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le gàn shén me ya hái zi nà me dà leĐược rồi, được rồi, được rồi. Làm gì vậy? Con lớn như vậy rồi,
你给他点面子 就你养个这么倒霉东西
HSK 7
0:03s
nǐ gěi tā diǎn miàn zi jiù nǐ yǎng gè zhè me dǎo méi dōng xīAnh nể mặt nó chút đi. Chỉ có cậu nuôi một đứa xui xẻo như vậy,
我连你都打我 我打 我还打你呢
HSK 4
0:03s
wǒ lián nǐ dōu dǎ wǒ wǒ dǎ wǒ hái dǎ nǐ neĐến ngươi ta cũng đánh ta. Tôi đánh, tôi còn đánh cậu đấy.
找谁呀你们 吵吵什么呀
HSK 5
0:03s
zhǎo shuí ya nǐ men chǎo chǎo shén me yaCác người tìm ai vậy? Ồn ào gì thế?
马总让我向你问个好啊
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng ràng wǒ xiàng nǐ wèn gè hǎo aMã tổng bảo tôi chào hỏi anh.
你这也叫下岗了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè yě jiào xià gǎng leCậu thế này cũng gọi là nghỉ việc à
林华也不在厂子里干了
HSK 3
0:03s
lín huá yě bù zài chǎng zi lǐ gàn leLâm Hoa cũng không làm ở xưởng nữa