Cách dùng "你跟我一起去的 一人一半" (nǐ gēn wǒ yì qǐ qù de yī rén yí bàn) trong hội thoại tiếng Trung
你跟我一起去的 一人一半
Em đi cùng anh à? Mỗi người một nửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
31:10
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 拿着 | ná zhe | Cầm lấy. |
| 2▶ | 你跟我一起去的 一人一半 | nǐ gēn wǒ yì qǐ qù de yī rén yí bàn | Em đi cùng anh à? Mỗi người một nửa. |
| 3 | 神经病 | shén jīng bìng | Đồ thần kinh. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
yīng gāi yě shì bèi bī wú nài zhǐ néng zài nà ér gàn leChắc cũng là bị ép bất đắc dĩ. Chỉ có thể làm ở đó thôi.

HSK 7
0:03s
guǎn chī guǎn zhù hái bù yòng kàn lǎo lín shuǎ jiǔ fēngCho ăn cho ở. Còn không cần nhìn Lão Lâm say rượu điên cuồng.

HSK 4
0:03s
yě bù duō xiān ná zhe yòng wǒ zài màn màn zhuàncũng không cầm nhiều dùng trước. Tôi sẽ từ từ kiếm.

HSK 4
0:03s
dàn shì shōu gāo lì dài tài wēi xiǎn le xià xuě yào shì zhī dào leNhưng vay nặng lãi quá nguy hiểm Nếu Hạ Tuyết biết

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū zì jǐ biàn chéng shén me yàngTôi không quan tâm bản thân mình trở nên như thế nào.









