Cách dùng "您曾经信誓旦旦地对我们许诺" (nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuò) trong hội thoại tiếng Trung
您曾经信誓旦旦地对我们许诺
Anh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:16
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 马先生 | mǎ xiān shēng | Ông Mã. |
| 2▶ | 您曾经信誓旦旦地对我们许诺 | nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuò | Anh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng |
| 3 | 在去年第四个季度 | zài qù nián dì sì gè jì dù | Quý 4 năm ngoái, |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
zhī qián yǒu diǎn shì nǐ yǒu sī shì guài wǒ leTrước đây có chút chuyện. Anh có chuyện riêng trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ zhǐ néng zhēng kuài qián nǐ yào pǎo wǒ zhè lái zhēng kuài qiánCho nên tôi chỉ có thể kiếm tiền nhanh. Anh muốn chạy đến chỗ tôi kiếm tiền nhanh.

HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ yí gè yuè gěi nǐ kāi duō shǎo qián hé shìAnh nghĩ một tháng tôi kê cho anh bao nhiêu tiền thích hợp?

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ kōng kǒu wú píng sān shū ná shén me xìn nǐNhưng cậu không có bằng chứng. Chú ba lấy gì để tin cậu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè ge qián nǐ men yě yào bù huí láiDù sao số tiền này các anh cũng không lấy lại được.












