Cách dùng "您曾经信誓旦旦地对我们许诺" (nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuò) trong hội thoại tiếng Trung
您曾经信誓旦旦地对我们许诺
Anh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:28
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 马先生 | mǎ xiān shēng | Anh Mã. |
| 2▶ | 您曾经信誓旦旦地对我们许诺 | nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuò | Anh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng |
| 3 | 在去年第四个季度 一定会交付产品 | zài qù nián dì sì gè jì dù yí dìng huì jiāo fù chǎn pǐn | Quý 4 năm ngoái, nhất định sẽ giao sản phẩm. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ men nà me dà yī chǎng zi hái zài hū wǒ zhè ge qióng dì ér aNhà máy lớn như vậy, Còn quan tâm đến chỗ nghèo này của tôi sao

HSK 5
0:03s
lín huá zài wài biān chū shén me shì ér nǐ mà tā dǎ tāLâm Hoa ở bên ngoài xảy ra chuyện gì Cậu mắng cậu ta, đánh cậu ta

HSK 7
0:03s
mǎ zǒng méi kāi chú nǐ zì jǐ dào xiān cí zhí leGiám đốc Mã không đuổi cô, tự mình từ chức trước rồi.

HSK 7
0:03s
míng tiān zài guò lái gěi tā men sòng yī tàng nǐ bù xiào shùnNgày mai lại đến tặng cho họ một chuyến. Con không hiếu thuận.

HSK 6
0:03s
xiǎng qīng chǔ zài lái zhǎo wǒ men sàn le sàn leNghĩ kỹ rồi hãy đến tìm chúng tôi. Giải tán, giải tán.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào ràng wǒ kàn zhe nǐ zài jiē shàng bèi rén kǎn sǐ maLẽ nào để tôi nhìn ngươi bị người ta chém chết trên đường sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chuán chǎng de gōng zuò nǐ ài gàn bù gàn mǎ zǒng bù guǎnCông việc xưởng tàu anh thích làm hay không thì làm Mã tổng mặc kệ.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ zuì hǎo lǎo lǎo shí shí dì dài zài nán píngNhưng tốt nhất anh nên ngoan ngoãn ở Nam Bình.









