Cách dùng "身上没什么钱" (shēn shàng méi shén me qián) trong hội thoại tiếng Trung
身上没什么钱
Trên người không có tiền.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
34:13
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是大学生 | dōu shì dà xué shēng | Đều là sinh viên đại học. |
| 2▶ | 身上没什么钱 | shēn shàng méi shén me qián | Trên người không có tiền. |
| 3 | 小侯啊 | xiǎo hóu a | Tiểu Hầu à. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér a bú shì gēn nǐ jiǎng le maAnh đưa em đi đâu vậy? Không phải đã nói với cậu rồi sao?

HSK 6
0:03s
yīng gāi yě shì bèi bī wú nài zhǐ néng zài nà ér gàn leChắc cũng là bị ép bất đắc dĩ. Chỉ có thể làm ở đó thôi.

HSK 7
0:03s
guǎn chī guǎn zhù hái bù yòng kàn lǎo lín shuǎ jiǔ fēngCho ăn cho ở. Còn không cần nhìn Lão Lâm say rượu điên cuồng.

HSK 4
0:03s
yě bù duō xiān ná zhe yòng wǒ zài màn màn zhuàncũng không cầm nhiều dùng trước. Tôi sẽ từ từ kiếm.

HSK 4
0:03s
dàn shì shōu gāo lì dài tài wēi xiǎn le xià xuě yào shì zhī dào leNhưng vay nặng lãi quá nguy hiểm Nếu Hạ Tuyết biết

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū zì jǐ biàn chéng shén me yàngTôi không quan tâm bản thân mình trở nên như thế nào.








