Cách dùng "我得提醒你一句啊" (wǒ dé tí xǐng nǐ yī jù a) trong hội thoại tiếng Trung
我得提醒你一句啊
Tôi phải nhắc nhở cậu một câu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但现在你跟我了 | dàn xiàn zài nǐ gēn wǒ le | Nhưng bây giờ anh với em rồi. |
| 2▶ | 我得提醒你一句啊 | wǒ dé tí xǐng nǐ yī jù a | Tôi phải nhắc nhở cậu một câu. |
| 3 | 千万别为了个女人 | qiān wàn bié wèi le gè nǚ rén | Tuyệt đối đừng vì một người phụ nữ |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
yīng gāi yě shì bèi bī wú nài zhǐ néng zài nà ér gàn leChắc cũng là bị ép bất đắc dĩ. Chỉ có thể làm ở đó thôi.

HSK 7
0:03s
guǎn chī guǎn zhù hái bù yòng kàn lǎo lín shuǎ jiǔ fēngCho ăn cho ở. Còn không cần nhìn Lão Lâm say rượu điên cuồng.

HSK 4
0:03s
yě bù duō xiān ná zhe yòng wǒ zài màn màn zhuàncũng không cầm nhiều dùng trước. Tôi sẽ từ từ kiếm.

HSK 4
0:03s
dàn shì shōu gāo lì dài tài wēi xiǎn le xià xuě yào shì zhī dào leNhưng vay nặng lãi quá nguy hiểm Nếu Hạ Tuyết biết

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū zì jǐ biàn chéng shén me yàngTôi không quan tâm bản thân mình trở nên như thế nào.









