Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "想打我啊 来呀" (xiǎng dǎ wǒ a lái ya) trong hội thoại tiếng Trung

想打我啊 来呀

xiǎng dǎ wǒ a lái ya

Muốn đánh tôi à? Đến đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看我干嘛kàn wǒ gàn máNhìn tôi làm gì?
2想打我啊 来呀xiǎng dǎ wǒ a lái yaMuốn đánh tôi à? Đến đây.
3都别动dōu bié dòngĐứng im.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 2 of 6)
你看你这话说的 我们不住这儿 我们住大街上去呀
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè huà shuō de wǒ men bú zhù zhè ér wǒ men zhù dà jiē shàng qù yaCậu xem cậu nói kìa. Chúng ta không ở đây. Chúng tôi ở trên đường.
你们那么大一厂子 还在乎我这个穷地儿啊
HSK 5
0:03s
nǐ men nà me dà yī chǎng zi hái zài hū wǒ zhè ge qióng dì ér aNhà máy lớn như vậy, Còn quan tâm đến chỗ nghèo này của tôi sao
林华在外边出什么事儿 你骂他打他
HSK 5
0:03s
lín huá zài wài biān chū shén me shì ér nǐ mà tā dǎ tāLâm Hoa ở bên ngoài xảy ra chuyện gì Cậu mắng cậu ta, đánh cậu ta
别 别把我们给轰出去啊
HSK 7
0:03s
bié bié bǎ wǒ men gěi hōng chū qù aĐừng, đừng đuổi chúng tôi ra ngoài.
马总没开除你 自己倒先辞职了
HSK 7
0:03s
mǎ zǒng méi kāi chú nǐ zì jǐ dào xiān cí zhí leGiám đốc Mã không đuổi cô, tự mình từ chức trước rồi.
我去哪儿跟你们没关系
HSK 2
0:03s
wǒ qù nǎ ér gēn nǐ men méi guān xìTôi đi đâu không liên quan gì đến các anh.
找你找得好辛苦啊
HSK 4
0:03s
zhǎo nǐ zhǎo dé hǎo xīn kǔ aTìm cậu vất vả quá.
你说你多大个人了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō nǐ duō dà gè rén leCậu nói xem cậu bao nhiêu tuổi rồi,
还让家人替你操心啊
HSK 7
0:03s
hái ràng jiā rén tì nǐ cāo xīn acòn để người nhà lo lắng cho con.
明天再过来给他们送一趟 你不孝顺
HSK 7
0:03s
míng tiān zài guò lái gěi tā men sòng yī tàng nǐ bù xiào shùnNgày mai lại đến tặng cho họ một chuyến. Con không hiếu thuận.
我替你孝顺
HSK 7
0:03s
wǒ tì nǐ xiào shùnTôi hiếu thuận thay cậu.
想清楚再来找我们 散了散了
HSK 6
0:03s
xiǎng qīng chǔ zài lái zhǎo wǒ men sàn le sàn leNghĩ kỹ rồi hãy đến tìm chúng tôi. Giải tán, giải tán.
你到底摊上什么事了
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ tān shàng shén me shì leRốt cuộc con đã gặp phải chuyện gì?
有什么事你得跟我们说
HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì nǐ dé gēn wǒ men shuōCó chuyện gì anh phải nói với chúng tôi.
先把钱还了 不管够不够
HSK 4
0:03s
xiān bǎ qián hái le bù guǎn gòu bù gòuTrả tiền trước đi. Cho dù có đủ hay không,
不够的再想办法凑
HSK 7
0:03s
bù gòu de zài xiǎng bàn fǎ còuKhông đủ thì nghĩ cách gom lại.
高利贷都进门了
HSK 1
0:03s
gāo lì dài dōu jìn mén levay nặng lãi đã vào cửa rồi.
难道让我看着 你在街上被人砍死吗
HSK 6
0:03s
nán dào ràng wǒ kàn zhe nǐ zài jiē shàng bèi rén kǎn sǐ maLẽ nào để tôi nhìn ngươi bị người ta chém chết trên đường sao?
今天把这件事给我搞定
HSK 3
0:03s
jīn tiān bǎ zhè jiàn shì gěi wǒ gǎo dìngHôm nay hãy giải quyết chuyện này cho tôi.
船厂的工作你爱干不干 马总不管
HSK 4
0:03s
chuán chǎng de gōng zuò nǐ ài gàn bù gàn mǎ zǒng bù guǎnCông việc xưởng tàu anh thích làm hay không thì làm Mã tổng mặc kệ.