Cách dùng "行 不瞒你了不瞒你了" (xíng bù mán nǐ le bù mán nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
行 不瞒你了不瞒你了
Được, không giấu anh nữa, không giấu anh nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
37:05
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 够了解我的啊 | gòu liǎo jiě wǒ de a | Anh hiểu em thật đấy. |
| 2▶ | 行 不瞒你了不瞒你了 | xíng bù mán nǐ le bù mán nǐ le | Được, không giấu anh nữa, không giấu anh nữa. |
| 3 | 帮你攒了点钱 | bāng nǐ zǎn le diǎn qián | Giúp anh tích góp chút tiền. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ néng bǎ zhè yì bǎi wàn yào huí lái de huà wǒ xiàng nǐ bǎo zhèngNếu anh có thể lấy lại được một triệu này, tôi đảm bảo với anh,

HSK 6
0:03s
zhè shǎ huò nǎo zi huài le ma gǎn wēi xié wǒ menTên ngốc này đầu óc có vấn đề không? Dám uy hiếp chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ qián nǐ wèn wǒ jiè qián de shí hòu wǒ méi wèn nǐ yào gàn shén meTrước đây lúc anh mượn tiền tôi, anh không hỏi em muốn làm gì.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ gàn shén me gēn wǒ yě méi guān xìDù sao anh làm gì cũng không liên quan đến tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi kàn chū lái nǐ gè dà xué shēng hái tǐng néng dǎ dīKhông nhìn ra cậu là sinh viên đại học. cũng đánh giỏi đấy.

HSK 7
0:03s











