Cách dùng "养不好还容易落残疾" (yǎng bù hǎo hái róng yì luò cán jí) trong hội thoại tiếng Trung
养不好还容易落残疾
Nuôi không tốt còn dễ bị tàn tật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:52
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这腿伤了 你要不别干了 | nǐ zhè tuǐ shāng le nǐ yào bù bié gàn le | Chân anh bị thương rồi. Hay là anh đừng làm nữa. |
| 2▶ | 养不好还容易落残疾 | yǎng bù hǎo hái róng yì luò cán jí | Nuôi không tốt còn dễ bị tàn tật. |
| 3 | 不干咋整 就现在腿这样 哪个工地能要 | bù gàn zǎ zhěng jiù xiàn zài tuǐ zhè yàng nǎ ge gōng dì néng yào | Không làm thì phải làm sao? Bây giờ chân như thế này. có công trường nào có thể lấy được chứ? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ néng bǎ zhè yì bǎi wàn yào huí lái de huà wǒ xiàng nǐ bǎo zhèngNếu anh có thể lấy lại được một triệu này, tôi đảm bảo với anh,

HSK 6
0:03s
zhè shǎ huò nǎo zi huài le ma gǎn wēi xié wǒ menTên ngốc này đầu óc có vấn đề không? Dám uy hiếp chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ qián nǐ wèn wǒ jiè qián de shí hòu wǒ méi wèn nǐ yào gàn shén meTrước đây lúc anh mượn tiền tôi, anh không hỏi em muốn làm gì.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ gàn shén me gēn wǒ yě méi guān xìDù sao anh làm gì cũng không liên quan đến tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi kàn chū lái nǐ gè dà xué shēng hái tǐng néng dǎ dīKhông nhìn ra cậu là sinh viên đại học. cũng đánh giỏi đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér a bú shì gēn nǐ jiǎng le maAnh đưa em đi đâu vậy? Không phải đã nói với cậu rồi sao?










