Cách dùng "再说了 还欠三个月工资呢" (zài shuō le hái qiàn sān gè yuè gōng zī ne) trong hội thoại tiếng Trung
再说了 还欠三个月工资呢
Hơn nữa, còn nợ ba tháng lương đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:59
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不干咋整 就现在腿这样 哪个工地能要 | bù gàn zǎ zhěng jiù xiàn zài tuǐ zhè yàng nǎ ge gōng dì néng yào | Không làm thì phải làm sao? Bây giờ chân như thế này. có công trường nào có thể lấy được chứ? |
| 2▶ | 再说了 还欠三个月工资呢 | zài shuō le hái qiàn sān gè yuè gōng zī ne | Hơn nữa, còn nợ ba tháng lương đấy. |
| 3 | 大哥 | dà gē | Đại ca. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuòAnh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng

HSK 5
0:03s
nín céng jīng xìn shì dàn dàn dì duì wǒ men xǔ nuòAnh đã từng thề thốt với chúng tôi rằng

HSK 7
0:03s
dàn wǒ men yǐ jīng gěi le nǐ sān gè yuè de yán qī jiāo fù shí jiān leNhưng chúng tôi đã cho anh 3 tháng rồi. kéo dài thời gian giao phó rồi.

HSK 5
0:03s
duì yú fā shēng de yī qiè wǒ shēn biǎo yí hànTôi rất tiếc về tất cả mọi chuyện đã xảy ra.

HSK 6
0:03s
méi yǒu rèn hé yī jiā chuán chǎng jiē nǐ de dìng dānkhông có bất cứ nhà máy tàu nào nhận đơn đặt hàng của anh.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì qué zi nǐ bù zhī dào ma néng gàn sháCậu bị què, cậu không biết sao? Có thể làm gì chứ?

HSK 7
0:03s
dāng shí wǒ yào bù gěi chē jiān zhǔ rèn sòng liǎng tiáo yān nǐ néng jìn chuán chǎng maLúc đó nếu tôi không đưa hai điếu thuốc cho chủ nhiệm phòng xe, anh có thể vào xưởng tàu không?

HSK 5
0:03s
shuō cí zhí jiù cí zhí nǐ gěi shuí shuō le nǐ nǐ gěi shuí shuō le nǐ aNói từ chức là từ chức. Anh nói với ai vậy? Anh nói với ai vậy?

HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le gàn shén me ya hái zi nà me dà leĐược rồi, được rồi, được rồi. Làm gì vậy? Con lớn như vậy rồi,

HSK 7
0:03s
nǐ gěi tā diǎn miàn zi jiù nǐ yǎng gè zhè me dǎo méi dōng xīAnh nể mặt nó chút đi. Chỉ có cậu nuôi một đứa xui xẻo như vậy,

HSK 4
0:03s
wǒ lián nǐ dōu dǎ wǒ wǒ dǎ wǒ hái dǎ nǐ neĐến ngươi ta cũng đánh ta. Tôi đánh, tôi còn đánh cậu đấy.






