Cách dùng "我才拒绝的 我是不是很专业 是不是很有原则" (wǒ cái jù jué de wǒ shì bú shì hěn zhuān yè shì bú shì hěn yǒu yuán zé) trong hội thoại tiếng Trung
我才拒绝的 我是不是很专业 是不是很有原则
rồi mới từ chối. Tôi có chuyên nghiệp không? Có nguyên tắc không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:09
qiān ér nǐ kàn wǒ shì rèn zhēn shěn hé guò qíng kuàng
谦儿 你看我是认真审核过情况
“Khiêm à. Cậu xem, tôi đã xem xét tình hình nghiêm túc”
LINE 0225:13
PLAYING SCENEwǒ cái jù jué de wǒ shì bú shì hěn zhuān yè shì bú shì hěn yǒu yuán zé
我才拒绝的 我是不是很专业 是不是很有原则
“rồi mới từ chối. Tôi có chuyên nghiệp không? Có nguyên tắc không?”
LINE 0325:17
zhè这
yǒu有
yí一
gè个
“Đây có một cái.”
Show Information