Cách dùng "但我不会 让这种事情发生的" (dàn wǒ bú huì ràng zhè zhǒng shì qíng fā shēng de) trong hội thoại tiếng Trung
但我不会 让这种事情发生的
Nhưng anh sẽ không để chuyện đó xảy ra đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
30:55
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她还是会离开我的 | tā hái shì huì lí kāi wǒ de | thì chị ấy vẫn sẽ rời xa anh. |
| 2▶ | 但我不会 让这种事情发生的 | dàn wǒ bú huì ràng zhè zhǒng shì qíng fā shēng de | Nhưng anh sẽ không để chuyện đó xảy ra đâu. |
| 3 | 虽然未来的人生 | suī rán wèi lái de rén shēng | Tuy là cuộc sống sau này |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì jiù dǎ suàn jiù zhè me jì xù mái tóu gàn xià qù maCô định cứ cắm đầu làm như thế này mãi sao?

HSK 5
0:03s
nà qǐng wēi wēi xiǎo jiě jiào jiào wǒ gāi zěn me zuòVậy thì mời cô Vy Vy dạy tôi nên làm thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu shí zhēn de hěn xiàn mù wēi wēi xiǎo jiě de tiān zhēnĐôi khi tôi thật sự rất ngưỡng mộ với sự ngây thơ của cô Vy Vy.

HSK 6
0:03s
nǐ jué de diē dì zài yì zhè chǎng bǐ sài maCô nghĩ bố sẽ quan tâm đến cuộc thi này sao?

HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ zhè zhǒng chéng nián de ér zi dōu bú jiàn de duō zài yìNgay cả đứa con trai đã trưởng thành như tôi cũng chưa chắc ông ấy đã để ý đến nhiều.

HSK 5
0:03s
dàn tā yào zhī dào nǐ zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuònhưng nếu ông ấy biết cô giở trò sau lưng,

HSK 5
0:03s
hài pà wǒ dǔ zi lǐ de hái zi duì tā zào chéng wēi xiénên mới sợ đứa bé trong bụng mình đe dọa đến anh ta.

HSK 5
0:03s
nà wǒ bú shì wèi le tì nǐ fēn yōu maChẳng phải là vì em muốn san sẻ gánh nặng cho anh sao?

HSK 3
0:03s
tā huì shuō mā mī chú le zhǎng dé piào liàng shén me dōu bú huì anó sẽ nói ngoài xinh đẹp ra thì mẹ chẳng biết làm gì,

HSK 6
0:03s
hǎo a nǐ jì rán zhè me xǐ huān qù zhè zhǒng chǎng héĐược thôi. Em đã thích đến những nơi như vậy







