Cách dùng "骨头这么硬" (gǔ tou zhè me yìng) trong hội thoại tiếng Trung

touzhèmeyìng

Xương cứng thế này,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还不一定在哪个 舞女的床上呢hái bù yí dìng zài nǎ ge wǔ nǚ de chuáng shàng necó khi đang ở trên giường của một vũ nữ nào đó.
2骨头这么硬gǔ tou zhè me yìngXương cứng thế này,
3还跳得动吗hái tiào dé dòng macòn nhảy nổi không?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 7 of 9)
谢谢 我带你们去看看 看看学校 现在有什么变化
HSK 3
0:03s
xiè xiè wǒ dài nǐ men qù kàn kàn kàn kàn xué xiào xiàn zài yǒu shén me biàn huàCảm ơn thầy. Để thầy đưa các em đi, xem xem bây giờ trường học đã thay đổi như thế nào rồi.

一定要让她来 给大家讲讲
HSK 3
0:03s
yí dìng yào ràng tā lái gěi dà jiā jiǎng jiǎngphải mời cô ấy nói cho các em nghe.

靠自己的努力 从咱们鞍庆一中出发
HSK 5
0:03s
kào zì jǐ de nǔ lì cóng zán men ān qìng yī zhōng chū fādựa vào sự cố gắng của bản thân, xuất phát từ trường Trung học số một An Khánh,

好像抓住了这本 成功的秘籍
HSK 4
0:03s
hǎo xiàng zhuā zhù le zhè běn chéng gōng de mì jíNhư thể nắm được cuốn bí kíp dẫn đến thành công đó

就可以找到 通向成功的捷径
HSK 7
0:03s
jiù kě yǐ zhǎo dào tōng xiàng chéng gōng de jié jìnglà có thể tìm được con đường tắt dẫn đến thành công.

今天呢 要让大家失望了
HSK 4
0:03s
jīn tiān ne yào ràng dà jiā shī wàng leHôm nay chắc là tôi sẽ khiến các bạn phải thất vọng.

我好像已经成功了
HSK 4
0:03s
wǒ hǎo xiàng yǐ jīng chéng gōng letôi đã thành công rồi mà,

难道是不愿意 分享给大家吗
HSK 5
0:03s
nán dào shì bù yuàn yì fēn xiǎng gěi dà jiā machẳng lẽ không muốn chia sẻ cho mọi người sao?

我的确是取得了一些 好的成绩
HSK 5
0:03s
wǒ dí què shì qǔ dé le yī xiē hǎo de chéng jìĐúng là tôi đã giành được một số thành tích tốt,

拥有了某些 我渴望得到的东西
HSK 6
0:03s
yōng yǒu le mǒu xiē wǒ kě wàng dé dào de dōng xīcó được vài thứ mà tôi mong ước có được.

我的目标是 追寻一个答案
HSK 4
0:03s
wǒ de mù biāo shì zhuī xún yí gè dá ànMục tiêu của tôi là tìm ra một đáp án.

我到底想要成为 什么样的人
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ xiǎng yào chéng wéi shén me yàng de rénRốt cuộc tôi muốn trở thành một con người như thế nào,

想要获得什么样的人生
HSK 4
0:03s
xiǎng yào huò dé shén me yàng de rén shēngmuốn sống một cuộc đời ra sao?

就比别人落后了很多步
HSK 6
0:03s
jiù bǐ bié rén luò hòu le hěn duō bùchúng ta đã bị người khác bỏ xa rất nhiều.

追求自己的人生理想
HSK 5
0:03s
zhuī qiú zì jǐ de rén shēng lǐ xiǎngtheo đuổi lý tưởng của cuộc đời mình

不就成了奢侈的梦吗
HSK 7
0:03s
bù jiù chéng le shē chǐ de mèng machẳng phải đã trở thành một giấc mộng xa xỉ sao?

但我不是这么认为的
HSK 3
0:03s
dàn wǒ bú shì zhè me rèn wéi deNhưng tôi không nghĩ như vậy.

即便是起点不同
HSK 6
0:03s
jí biàn shì qǐ diǎn bù tóngCho dù vạch xuất phát của chúng ta khác nhau,

但通往梦想人生的道路 都会有曲折
HSK 7
0:03s
dàn tōng wǎng mèng xiǎng rén shēng de dào lù dū huì yǒu qū zhénhưng con đường chạm đến ước mơ của ai cũng gập ghềnh cả thôi.

寻找人生的答案 就跟我们做题一样
HSK 5
0:03s
xún zhǎo rén shēng de dá àn jiù gēn wǒ men zuò tí yī yàngĐi tìm đáp án của cuộc đời cũng như giải một đề bài vậy.