Cách dùng "他除了大哥谁都不在乎" (tā chú le dà gē shéi dōu bù zài hū) trong hội thoại tiếng Trung
他除了大哥谁都不在乎
Ngoài anh cả ra, ông ấy chẳng quan tâm ai cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:51
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你觉得爹地在意 这场比赛吗 | nǐ jué de diē dì zài yì zhè chǎng bǐ sài ma | Cô nghĩ bố sẽ quan tâm đến cuộc thi này sao? |
| 2▶ | 他除了大哥谁都不在乎 | tā chú le dà gē shéi dōu bù zài hū | Ngoài anh cả ra, ông ấy chẳng quan tâm ai cả. |
| 3 | 就连我这种成年的儿子 都不见得多在意 | jiù lián wǒ zhè zhǒng chéng nián de ér zi dōu bú jiàn de duō zài yì | Ngay cả đứa con trai đã trưởng thành như tôi cũng chưa chắc ông ấy đã để ý đến nhiều. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
lái nǐ men zhè zhòng dì fāng xū yào yāo qǐng hánĐến nơi này của các anh mà cần thiệp mời ư?

HSK 5
0:03s
bāng wǒ jiào jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chēGọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng shī qù yī qiè de zī wèi[tôi cũng phải để cô nếm trải] [cảm giác mất đi mọi thứ.]

HSK 4
0:03s
píng shí jiù shì zhè yàng zi zhuā zhù lǎo tóu zi de xīn aBình thường cô làm thế này để nắm giữ trái tim ông già sao?

HSK 7
0:03s
dàn shì rú guǒ nǐ yǒu běn shì zhuā zhù lǎo tóu zi de huān xīnNhưng nếu cô có bản lĩnh, lấy lòng ông già được,

HSK 3
0:03s
zài wǒ men dù jiā zhēng yī xí zhī dì de huàtranh được một vị trí ở trong nhà họ Đỗ chúng tôi

HSK 6
0:03s
hǎo hǎo dì zhǔn bèi dāng wǒ men dù jiā xiǎo lǎo pó bù jiù dé lechuẩn bị cho kỹ làm bà chủ nhỏ nhà họ Đỗ chúng tôi là được rồi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bù qù zhēng zhè kǒu qì de huà shuō bù dìngCô mà không vì cái tôi của mình thì có khi

HSK 1
0:03s









