Cách dùng "我的目标是 追寻一个答案" (wǒ de mù biāo shì zhuī xún yí gè dá àn) trong hội thoại tiếng Trung
我的目标是 追寻一个答案
Mục tiêu của tôi là tìm ra một đáp án.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是在这个过程当中 并不是以这个为目标 | dàn shì zài zhè ge guò chéng dāng zhōng bìng bú shì yǐ zhè ge wèi mù biāo | Nhưng trong quá trình này, tôi không lấy đó làm mục tiêu. |
| 2▶ | 我的目标是 追寻一个答案 | wǒ de mù biāo shì zhuī xún yí gè dá àn | Mục tiêu của tôi là tìm ra một đáp án. |
| 3 | 我到底想要成为 什么样的人 | wǒ dào dǐ xiǎng yào chéng wéi shén me yàng de rén | Rốt cuộc tôi muốn trở thành một con người như thế nào, |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 2 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng chī shén me dōu gào sù wǒ wǒ zuò hǎo le gěi nǐ ná guò láiBà muốn ăn gì cứ nói tôi biết, tôi làm xong sẽ mang qua cho bà.

HSK 3
0:03s
dào le gǎng dǎo zhù yì zì jǐ de ān quán aĐến Hồng Kông, Trung Quốc rồi nhớ chú ý an toàn nhé.

HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng ràng wǒ qiāo kāi chǎng luó leBây giờ muốn mời tôi đánh chiêng mở màn rồi à?

HSK 5
0:03s
wǔ nǚ jiù shì wǔ nǚ shǐ zhōng shàng bù liǎo tái miànVũ nữ chính là vũ nữ, suy cho cùng vẫn không đủ tầm.

HSK 6
0:03s
dāng rán bú huì fèi xīn jiào tā guī jǔđương nhiên không tốn công dạy phép tắc cho cô ta rồi.

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi nǐ men liǎng gè yǒu duō dà běn shì neTôi còn tưởng hai người có năng lực gì ghê gớm lắm,

HSK 2
0:03s
hái bù yí dìng zài nǎ ge wǔ nǚ de chuáng shàng necó khi đang ở trên giường của một vũ nữ nào đó.

HSK 4
0:03s
zán men xiē huì er ba wǒ gěi nǐ dào bēi shuǐ hēchúng ta nghỉ ngơi chút đi. Để anh rót cốc nước cho em uống.

HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǒ zěn me le zhēn bú yào liǎn zhēn bú yào liǎnAnh đưa tôi. Sao thế? Mặt dày quá. Mặt dày thật.

HSK 5
0:03s
xiàn zài yǒu zhè me duō rén kàn zhe nǐ jiù bù chéng rèn leBây giờ có bao nhiêu người nhìn thế này, cô không thừa nhận nữa ư?

HSK 5
0:03s








