Cách dùng "我的确是取得了一些 好的成绩" (wǒ dí què shì qǔ dé le yī xiē hǎo de chéng jì) trong hội thoại tiếng Trung
我的确是取得了一些 好的成绩
Đúng là tôi đã giành được một số thành tích tốt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 答案并不是这样的 | dá àn bìng bú shì zhè yàng de | Câu trả lời không phải là như vậy. |
| 2▶ | 我的确是取得了一些 好的成绩 | wǒ dí què shì qǔ dé le yī xiē hǎo de chéng jì | Đúng là tôi đã giành được một số thành tích tốt, |
| 3 | 拥有了某些 我渴望得到的东西 | yōng yǒu le mǒu xiē wǒ kě wàng dé dào de dōng xī | có được vài thứ mà tôi mong ước có được. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
lái nǐ men zhè zhòng dì fāng xū yào yāo qǐng hánĐến nơi này của các anh mà cần thiệp mời ư?

HSK 5
0:03s
bāng wǒ jiào jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chēGọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng shī qù yī qiè de zī wèi[tôi cũng phải để cô nếm trải] [cảm giác mất đi mọi thứ.]

HSK 4
0:03s
píng shí jiù shì zhè yàng zi zhuā zhù lǎo tóu zi de xīn aBình thường cô làm thế này để nắm giữ trái tim ông già sao?

HSK 7
0:03s
dàn shì rú guǒ nǐ yǒu běn shì zhuā zhù lǎo tóu zi de huān xīnNhưng nếu cô có bản lĩnh, lấy lòng ông già được,

HSK 3
0:03s
zài wǒ men dù jiā zhēng yī xí zhī dì de huàtranh được một vị trí ở trong nhà họ Đỗ chúng tôi

HSK 6
0:03s
hǎo hǎo dì zhǔn bèi dāng wǒ men dù jiā xiǎo lǎo pó bù jiù dé lechuẩn bị cho kỹ làm bà chủ nhỏ nhà họ Đỗ chúng tôi là được rồi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bù qù zhēng zhè kǒu qì de huà shuō bù dìngCô mà không vì cái tôi của mình thì có khi










