Cách dùng "我既没有大哥的本事" (wǒ jì méi yǒu dà gē de běn shì) trong hội thoại tiếng Trung
我既没有大哥的本事
Tôi không có bản lĩnh như anh cả,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那请薇薇小姐教教我 该怎么做 | nà qǐng wēi wēi xiǎo jiě jiào jiào wǒ gāi zěn me zuò | Vậy thì mời cô Vy Vy dạy tôi nên làm thế nào. |
| 2▶ | 我既没有大哥的本事 | wǒ jì méi yǒu dà gē de běn shì | Tôi không có bản lĩnh như anh cả, |
| 3 | 能得到爹地的偏爱 | néng dé dào diē dì de piān ài | cũng không được bố thiên vị. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
xiǎng tì xià xiǎo lán xǐ qīng xián yí shì baMuốn loại bỏ hiềm nghi giúp Hạ Hiểu Lan phải không?

HSK 5
0:03s
gēn tā méi yǒu yì diǎn guān xì jiù shì yī cháng yì wài shì makhông liên quan gì đến cô ta, chỉ là một sự cố đúng không?

HSK 7
0:03s
yě bù xū yòng zhè zhǒng xià sān làn de shǒu duàn lái duì fù nǐ aCô ấy cũng không cần dùng thủ đoạn bẩn thỉu thế này để đối phó với cô.

HSK 3
0:03s
shuō dé hǎo xiàng tā shì shén me qīng qīng bái bái de nǚ shén yī yàngNói như kiểu cô ta là nữ thần trong sạch vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ bù què dìng tā huì bú huì duō kàn wǒ yī yǎnTôi không chắc chắn cô ấy có nhìn tôi thêm một lần không,

HSK 5
0:03s
gěi guó jiā jīng jì lì yì zào chéng le zhòng dà sǔn shīgây ra tổn thất lớn cho lợi ích kinh tế Trung Quốc.

HSK 5
0:03s
bìng chǔ fá jīn wǔ bǎi wǔ shí wàn yuán rén mín bìvà xử phạt hành chính là 5,5 triệu nhân dân tệ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chēng róng jí tuán wèi le xǐ bái zì duàn yī bìTập đoàn Tranh Vinh tự cắt một cánh tay để rửa sạch tai tiếng.

HSK 7
0:03s
yī zǎo jiù zuàn zài shuāi zǎi jī nà lǐ le liǎng tiān qiánđã sớm chui vào túi thằng Cơ đáng ghét kia rồi. Hai hôm trước,

HSK 4
0:03s
yào kǎn duàn suǒ yǒu de zǒu sī xiàn píng shí zhè ge xiǎo zi amuốn cắt đứt toàn bộ các mối buôn lậu. Bình thường tên nhãi này

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái yǒu shì ma méi shén me shì guà le aCòn có việc gì không? Không có gì thì cúp máy đây.






