Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以彰显法律的威严" (yǐ zhāng xiǎn fǎ lǜ de wēi yán) trong hội thoại tiếng Trung

以彰显法律的威严

yǐ zhāng xiǎn fǎ lǜ de wēi yán

để thể hiện sự uy nghiêm của pháp luật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
23:32
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1并处罚金 五百五十万元人民币bìng chǔ fá jīn wǔ bǎi wǔ shí wàn yuán rén mín bìvà xử phạt hành chính là 5,5 triệu nhân dân tệ,
2以彰显法律的威严yǐ zhāng xiǎn fǎ lǜ de wēi yánđể thể hiện sự uy nghiêm của pháp luật.
3夏子玉失宠了xià zi yù shī chǒng le[Tòa án Nhân dân Thịnh Thành] Hạ Tử Ngọc thất sủng rồi sao?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 3 of 9)
看看你自己 有多无能
HSK 7
0:03s
kàn kàn nǐ zì jǐ yǒu duō wú néngnhìn bản thân chị xem chị vô dụng cỡ nào không?
扑街北姑 骗我钱
HSK 6
0:03s
pū jiē běi gū piàn wǒ qiánĐồ đàn bà miền Bắc chết tiệt lừa tiền tôi.
你为什么总是跟我作对
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me zǒng shì gēn wǒ zuò duìTại sao cô luôn đối đầu với tôi?
我所有的痛苦都是你造成的
HSK 5
0:03s
wǒ suǒ yǒu de tòng kǔ dōu shì nǐ zào chéng deMọi đau khổ của tôi đều do cô gây ra.
来你们这种地方 需要邀请函
HSK 3
0:03s
lái nǐ men zhè zhòng dì fāng xū yào yāo qǐng hánĐến nơi này của các anh mà cần thiệp mời ư?
要不要帮她叫救护车
HSK 5
0:03s
yào bù yào bāng tā jiào jiù hù chēCó cần gọi xe cấp cứu giúp cô ấy không?
帮我叫救护车 帮我叫下救护车 帮我叫下救护车
HSK 5
0:03s
bāng wǒ jiào jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chē bāng wǒ jiào xià jiù hù chēGọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi. Gọi xe cấp cứu giúp tôi.
我 我的孩子 是不是没了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ de hái zi shì bú shì méi leCon... con của em mất rồi sao?
少爷有话转告给你听啊
HSK 5
0:03s
shào yé yǒu huà zhuǎn gào gěi nǐ tīng aCậu chủ có chuyển lời lại với cô.
做不做选择权在你手上
HSK 2
0:03s
zuò bù zuò xuǎn zé quán zài nǐ shǒu shàngCô có quyền lựa chọn làm hay không.
我会得到荣华富贵
HSK 3
0:03s
wǒ huì dé dào róng huá fù guì[Tôi sẽ có được vinh hoa phú quý.]
我也要让你尝尝 失去一切的滋味
HSK 7
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng shī qù yī qiè de zī wèi[tôi cũng phải để cô nếm trải] [cảm giác mất đi mọi thứ.]
平时就是这样子 抓住老头子的心啊
HSK 4
0:03s
píng shí jiù shì zhè yàng zi zhuā zhù lǎo tóu zi de xīn aBình thường cô làm thế này để nắm giữ trái tim ông già sao?
我早就觉得你没用了
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù jué de nǐ méi yòng leTôi đã thấy cô vô dụng từ lâu rồi.
但是如果你有本事 抓住老头子的欢心
HSK 7
0:03s
dàn shì rú guǒ nǐ yǒu běn shì zhuā zhù lǎo tóu zi de huān xīnNhưng nếu cô có bản lĩnh, lấy lòng ông già được,
在我们杜家 争一席之地的话
HSK 3
0:03s
zài wǒ men dù jiā zhēng yī xí zhī dì de huàtranh được một vị trí ở trong nhà họ Đỗ chúng tôi
你都得到了 老头子的欢心了
HSK 3
0:03s
nǐ dōu dé dào le lǎo tóu zi de huān xīn leCô đã được lòng của ông già rồi,
好好地准备 当我们杜家小老婆 不就得了
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo dì zhǔn bèi dāng wǒ men dù jiā xiǎo lǎo pó bù jiù dé lechuẩn bị cho kỹ làm bà chủ nhỏ nhà họ Đỗ chúng tôi là được rồi mà.
非得去跟夏晓兰置气
HSK 7
0:03s
fēi děi qù gēn xià xiǎo lán zhì qìCứ nhất thiết phải đi gây hấn với Hạ Hiểu Lan.
你不去争这口气的话 说不定
HSK 5
0:03s
nǐ bù qù zhēng zhè kǒu qì de huà shuō bù dìngCô mà không vì cái tôi của mình thì có khi