Cách dùng "你就一定会得偿所愿" (nǐ jiù yí dìng huì dé cháng suǒ yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
你就一定会得偿所愿
nhất định sẽ cầu được ước thấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:00
zhǐ只
yào要
nǐ你
chéng诚
xīn心
dì地
xìn信
fèng奉
bái白
xiū修
luó罗
“Chỉ cần thành tâm tin tưởng Bạch Tu La,”
LINE 0209:03
PLAYING SCENEnǐ你
jiù就
yí一
dìng定
huì会
dé得
cháng偿
suǒ所
yuàn愿
“nhất định sẽ cầu được ước thấy.”
LINE 0309:06
xiàng lái zhǐ yǒu wǒ men gū fù tā bái xiū luó cóng lái dōu shì
向来只有我们辜负他 白修罗从来都是
“Xưa nay chỉ bọn ta phụ lòng ngài, còn Bạch Tu La trước sau như một,”
Show Information