Cách dùng "你就一定会得偿所愿" (nǐ jiù yí dìng huì dé cháng suǒ yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
你就一定会得偿所愿
nhất định sẽ cầu được ước thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
9:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只要你诚心地信奉白修罗 | zhǐ yào nǐ chéng xīn dì xìn fèng bái xiū luó | Chỉ cần thành tâm tin tưởng Bạch Tu La, |
| 2▶ | 你就一定会得偿所愿 | nǐ jiù yí dìng huì dé cháng suǒ yuàn | nhất định sẽ cầu được ước thấy. |
| 3 | 向来只有我们辜负他 白修罗从来都是 | xiàng lái zhǐ yǒu wǒ men gū fù tā bái xiū luó cóng lái dōu shì | Xưa nay chỉ bọn ta phụ lòng ngài, còn Bạch Tu La trước sau như một, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s
xiǎng ràng tā xué gěi shèng shàng qǐng ān zěn me dōu xué bú huìMuốn nó thỉnh an Thánh thượng mà học mãi không được.

HSK 7
0:03s
méi shén me wǒ yě shì tīng páng rén shuō qǐ deKhông có gì, con chỉ nghe người khác nhắc đến thôi.

HSK 6
0:03s
bàn gè yuè le zǒng suàn shuì le gè hǎo juéNửa tháng rồi, cuối cùng cũng được ngủ ngon lành.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhè ge àn zi zhēn yǒu yuán a měi cì dōu néng yù dào nǐNgươi có duyên với vụ án này thật. Lần nào cũng gặp ngươi.

HSK 6
0:03s
lǎo shí rén fàn qǐ huài lái cái jiào nán bànKẻ đàng hoàng bỗng biến chất mới khó giải quyết.

HSK 6
0:03s
zhè xiē huā cǎo lǐ bú huì qià hǎo yǒu rén cān zi ba ?Đừng bảo trong đám hoa cỏ này tình cờ có hạt nhân sâm đấy nhé?

HSK 6
0:03s
tiān wǎn le tài shǐ chéng hái shì zǎo xiē chū gōng baTrời tối rồi, thái sử thừa nên sớm xuất cung thì hơn.

HSK 6
0:03s
- nǐ yǐ wéi néng lán dé zhù wǒ ma ? - lán bú zhù- Huynh tưởng có thể ngăn ta sao? - Không.

HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ gù yì yǐn mán shì yīn wèi wǒ zì yǐ wéi shìTrước đây ta cố ý giấu giếm là vì ta độc đoán.

HSK 4
0:03s
yǐ wéi wǒ bù gǎn miàn duì de shì qíng nǐ yě bù gǎn miàn duìngỡ việc ta không dám đối mặt thì người cũng không dám,

HSK 5
0:03s
yǐ wéi wǒ bù néng chéng shòu de jié guǒ nǐ yě wú fǎ chéng shòungỡ kết cục ta không chịu nổi thì người cũng chịu không thấu.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi yǒu quán lì jué dìng nǐ rú hé xuǎn zéNên ta cũng không có quyền chọn thay cho người.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
- wǒ yǐ jīng bù xū yào nǐ le - dàn wǒ xū yào nǐ- Ta không cần huynh nữa. - Nhưng ta cần người.

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu nà me duō bàn fǎ jiāng nǐ liú xiàcó lẽ ta không có nhiều cách để giữ người lại.



