Cách dùng "若被蜂子叮了 也是麻烦" (ruò bèi fēng zi dīng le yě shì má fán) trong hội thoại tiếng Trung
若被蜂子叮了 也是麻烦
Nếu bị ong đốt thì cũng phiền phức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这院子虽然干燥又通风 但这蜂巢怎么不找人除了? | zhè yuàn zi suī rán gān zào yòu tōng fēng dàn zhè fēng cháo zěn me bù zhǎo rén chú le ? | Chỗ này tuy khô ráo thoáng khí, nhưng sao không tìm người gỡ tổ ong kia đi? |
| 2▶ | 若被蜂子叮了 也是麻烦 | ruò bèi fēng zi dīng le yě shì má fán | Nếu bị ong đốt thì cũng phiền phức. |
| 3 | 已经很久没见蜂子来了 | yǐ jīng hěn jiǔ méi jiàn fēng zi lái le | Đã lâu không thấy ong đến rồi. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
zhè guāng tiān huà rì zhī xià bái xiū luó zěn me gěi wǒ zhǐ shìBan ngày ban mặt thế này, Bạch Tu La chỉ dẫn ta kiểu gì?

HSK 3
0:03s
kě shì bái rì lǐ péng lái chí rén lái rén wǎngNhưng ban ngày, hồ Bồng Lai lắm người qua kẻ lại,

HSK 5
0:03s
zài yè lǐ sì xià wú rén shí cái gǎn qù xún zhǎoĐợi đến đêm khuya vắng người, ta mới dám đi tìm.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zhè shì tǐng ér zǒu xiǎn kě wǒ méi yǒu bàn fǎTa biết làm vậy là liều lĩnh, nhưng ta không còn cách nào khác.

HSK 7
0:03s
shén xiān huì yào zhè xiē fán fū sú zǐ de dōng xī ma ?Thần tiên cần những thứ phàm tục đó sao?

HSK 6
0:03s
jì rán bái xiū luó rú cǐ cí bēi wèi huái bù qiú huí bàoNếu Bạch Tu La không cần báo đáp, từ bi đến vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
niáng zǐ gōng lǐ zhè wǔ bān hún tún zhēn shì yī juéHoành thánh ngũ sắc ở cung người đúng là ngon tuyệt.

HSK 6
0:03s
shèng shàng guó shì fán máng nǐ bié qù fán tāThánh thượng bận việc nước, con đừng làm phiền người.

HSK 6
0:03s
hái néng ràng nà dòu zhāo yuàn cǎi zài tóu shàng bù chéng ?Chẳng lẽ để Đậu chiêu viên trèo lên đầu lên cổ?

HSK 7
0:03s
cǐ xiāo bǐ zhǎng zài zhèng cháng bù guò leKẻ này xuống thì kẻ kia lên là quá đỗi bình thường.

HSK 7
0:03s
dào néng kàn chū jǐ fēn zhēn qíng yǔ jiǎ yìcó thể phần nào nhận ra ai chân thành, ai giả dối.






