Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我心里也在打鼓" (wǒ xīn lǐ yě zài dǎ gǔ) trong hội thoại tiếng Trung

我心里也在打鼓

wǒ xīn lǐ yě zài dǎ gǔ

trong lòng thấp thỏm bất an.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:41
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1绕了一大圈rào le yī dà quānđi lòng vòng mãi,
2我心里也在打鼓wǒ xīn lǐ yě zài dǎ gǔtrong lòng thấp thỏm bất an.
3这光天化日之下白修罗怎么给我指示zhè guāng tiān huà rì zhī xià bái xiū luó zěn me gěi wǒ zhǐ shìBan ngày ban mặt thế này, Bạch Tu La chỉ dẫn ta kiểu gì?

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 3 of 6)
它想去哪里 奴婢就跟去哪里
HSK 2
0:03s
tā xiǎng qù nǎ lǐ nú bì jiù gēn qù nǎ lǐNó muốn đi đâu, nô tì cũng đi theo.
那小东西聪明得很
HSK 3
0:03s
nà xiǎo dōng xī cōng míng dé hěnCon vẹt này thông minh thật,
想让它学给圣上请安 怎么都学不会
HSK 2
0:03s
xiǎng ràng tā xué gěi shèng shàng qǐng ān zěn me dōu xué bú huìMuốn nó thỉnh an Thánh thượng mà học mãi không được.
没什么 我也是听旁人说起的
HSK 7
0:03s
méi shén me wǒ yě shì tīng páng rén shuō qǐ deKhông có gì, con chỉ nghe người khác nhắc đến thôi.
半个月了 总算睡了个好觉
HSK 6
0:03s
bàn gè yuè le zǒng suàn shuì le gè hǎo juéNửa tháng rồi, cuối cùng cũng được ngủ ngon lành.
他嘴那么硬 怎么招的?
HSK 6
0:03s
tā zuǐ nà me yìng zěn me zhāo de ?Hắn ngoan cố lắm mà, sao chịu khai thế?
没登记在册 算什么证物?
HSK 5
0:03s
méi dēng jì zài cè suàn shén me zhèng wù ?Chưa ghi vào sổ, sao đã tính là vật chứng?
- 这边 - 别耍花样
HSK 1
0:03s
- zhè biān - bié shuǎ huā yàng- Bên này. - Đừng giở trò.
你跟这个案子真有缘啊 每次都能遇到你
HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhè ge àn zi zhēn yǒu yuán a měi cì dōu néng yù dào nǐNgươi có duyên với vụ án này thật. Lần nào cũng gặp ngươi.
老实人犯起坏来才叫难办
HSK 6
0:03s
lǎo shí rén fàn qǐ huài lái cái jiào nán bànKẻ đàng hoàng bỗng biến chất mới khó giải quyết.
这些花草里 不会恰好有人参子吧?
HSK 6
0:03s
zhè xiē huā cǎo lǐ bú huì qià hǎo yǒu rén cān zi ba ?Đừng bảo trong đám hoa cỏ này tình cờ có hạt nhân sâm đấy nhé?
天晚了 太史丞还是早些出宫吧
HSK 6
0:03s
tiān wǎn le tài shǐ chéng hái shì zǎo xiē chū gōng baTrời tối rồi, thái sử thừa nên sớm xuất cung thì hơn.
- 你以为能拦得住我吗? - 拦不住
HSK 6
0:03s
- nǐ yǐ wéi néng lán dé zhù wǒ ma ? - lán bú zhù- Huynh tưởng có thể ngăn ta sao? - Không.
之前我故意隐瞒 是因为我自以为是
HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ gù yì yǐn mán shì yīn wèi wǒ zì yǐ wéi shìTrước đây ta cố ý giấu giếm là vì ta độc đoán.
以为我不敢面对的事情 你也不敢面对
HSK 4
0:03s
yǐ wéi wǒ bù gǎn miàn duì de shì qíng nǐ yě bù gǎn miàn duìngỡ việc ta không dám đối mặt thì người cũng không dám,
以为我不能承受的结果 你也无法承受
HSK 5
0:03s
yǐ wéi wǒ bù néng chéng shòu de jié guǒ nǐ yě wú fǎ chéng shòungỡ kết cục ta không chịu nổi thì người cũng chịu không thấu.
所以我也没有权利决定你如何选择
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi yǒu quán lì jué dìng nǐ rú hé xuǎn zéNên ta cũng không có quyền chọn thay cho người.
现在那些事我都记起来了
HSK 3
0:03s
xiàn zài nà xiē shì wǒ dōu jì qǐ lái leBây giờ ta đã nhớ lại những chuyện đó rồi.
- 我已经不需要你了 - 但我需要你
HSK 3
0:03s
- wǒ yǐ jīng bù xū yào nǐ le - dàn wǒ xū yào nǐ- Ta không cần huynh nữa. - Nhưng ta cần người.
我可能没有那么多办法将你留下
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu nà me duō bàn fǎ jiāng nǐ liú xiàcó lẽ ta không có nhiều cách để giữ người lại.